
UBND PHƯỜNG BÌNH MINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q
TL
1
Biểu
thức đại số
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1 (TL2a,b )
(1 đ)
7 40% 4,0 đ Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép tính cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
4 (TN 2,3,4,7)
(1đ)
1 (TL1ab)
(1.0 đ)
1 (TL3 )
(1đ)
Định lý 1 (TN 11)
(0,25đ)
1 (TL5) (1,0 đ)
2
40%
4,0đ
3 Pythagore. Các loại tứ
Định lí Pythagore
Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
2 (TN 8,10)
(0,5 đ)
1 (TN 9 ) (0,25đ)
1 (TL6a)
(1 đ)
1 (TL6b)
(1 đ)
4
Một số yếu
tố thống kê Thu thập và phân loại dữ liệu
Lựa chọn biểu đồ để biểu diễn dữ liệu, phân tích dữ liệu
3 (TN1,5,12)
(0,75đ)
1 (TL 4a)
(0,5đ)
1 (TN6)
0,25đ
1 (TL4b)
(0,5đ)
11 20% 2,0đ
Tổng số câu 10 1 2 4 3 1 21 10 Số điểm 2,5 0,5 0,5 2,5 3,0 1,0 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
UBND PHƯỜNG BÌNH MINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận Biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Thông hiểu: - Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng và hiệu, hiệu hai bình phương, lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: - Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử.
2 (TL2a,b) Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép tính cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Vận dụng: - Thực hiện phép tính cộng trừ phân thức.
4 (TN 2,3,4,7)
1 (TL1a)
2 (TL1b, TL3)
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
1 (TN 11)
1 (TL5)
3
Định lý Pythagore. Các loại tứ giác thường gặp
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành, hoặc một hình chữ nhật. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật, là hình thoi. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là một hình vuông…. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. - Giải thích được vì sao một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật; một hình bình hành là hình chữ nhật, hoặc một hình thoi…dựa vào các dấu hiệu nhận biết. Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học.
2 (TN 8,10)
1 (TN 9)
2 (TL6a,b)
4
Một số yếu tố thống kê
Thu thập và phân loại dữ liệu. Lựa chọn biểu đồ để biểu diễn dữ liệu, phân tích dữ liệu
Nhận biết:
- Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn, từ đó lý giải được tính hợp lí của dữ liệu. Mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong thực tiễn.
2 (TN 1,5,12)
1 (TL 4a)
1 (TN 6)
1 (TL4b)
Tổng số câu 10 6 3 1 Tỉ lệ % 30 30 30 10 Tỉ lệ chung 60 40
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.