Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Nam Định
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm học 2018-2019 sở GD ĐT Nam Định Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm học 2018-2019 sở GD ĐT Nam Định Vào ngày Thứ Ba, 09 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2018 - 2019. Kỳ thi nhằm mục đích kiểm tra lại những kiến thức Toán mà học sinh lớp 9 đã học trong thời gian vừa qua. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 9 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo hình thức kết hợp trắc nghiệm và tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 08 câu, chiếm 2 điểm và phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 8 điểm. Học sinh tham gia bài thi trong vòng 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB khác AC) có đường cao AH và I là trung điểm của BC. Đường tròn tâm O đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M và N (M và N khác A). Hãy chứng minh AB.AM = AC.AN. Trên đường tròn (O;R) lấy hai điểm A, B sao cho số đo cung AB lớn bằng 270 độ. Độ dài dây cung AB là? Cho phương trình x^2 - mx + m - 1 = 0 (m là tham số). Giải phương trình với m = 3 và tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 - 2x2 = 3. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 9 năm học 2018 - 2019 sở GD&ĐT Nam Định mang đến cho học sinh cơ hội để áp dụng kiến thức đã học vào thực hành, đánh giá kết quả học tập của mình và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối năm. Để biết thêm thông tin chi tiết, học sinh có thể tham khảo đề thi cùng đáp án và lời giải để nâng cao kỹ năng Toán của mình.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: TOÁN - lớp 9 (Thời gian làm bài: 120 phút,) Đề khảo sát gồm 02 trang Phần I - Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Điều kiện để biểu thức 2019 1 x  có nghĩa là

A. 1. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. x  Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , đường thẳng   1 1 y a x    (d) đi qua điểm   1;3 A . Hệ số góc của

(d) là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 3. Với giá trị nào của m thì hệ phương trình  

3 0

1 2

y

y m x

       vô nghiệm?

A. 1. m  B. 1. m  C. 2. m  D . 2. m  Câu 4. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 2? A. 2 2 0. x x    B. 2 2 0. x x    C. 2 2 1 0. x x   D. 2 5 2 0. x x    Câu 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , số giao điểm của parabol 2 y x  và đường thẳng 3 y x   là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 6. Giá trị của m để hàm số     2 1 1 y m x m    luôn đồng biến với mọi giá trị của 0 x  là

A. 1. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 1. m  Câu 7. Cho hai đường tròn   ;3 O cm và   ';5 O cm , có ' 7 OO cm  . Số điểm chung của hai đường tròn là

A. 1. B.2. C. 3. D.0. Câu 8. Trên đường tròn   ; O R lấy hai điểm , A B sao cho số đo cung AB lớn bằng 0 270 . Độ dài dây cung

AB là A. . R B. 2. R C. 3. R D. 2 2. R Phần 2 - Tự luận (8,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm).

Cho biểu thức 2 1 : 4 2 2 x A x x x

           với 0; 4. x x  

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Chứng tỏ rằng 2. A 

Câu 2 (1,5 điểm).

Cho phương trình 2 1 0 x mx m    (m là tham số).

a) Giải phương trình với 3. m 

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2 3. x x  

Câu 3 (1,0 điểm).

Giải hệ phương trình

2 3 5 5 1 4.

x y xy

x y

     

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A   AB AC  có đường cao AH và I là trung điểm của BC. Đường

tròn tâm O đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M và N (M và N khác A).

a) Chứng minh . . . AB AM AC AN 

b) Chứng minh tứ giác BMNC là tứ giác nội tiếp.

c) Gọi D là giao điểm của AI và MN. Chứng minh 1 1 1 . AD HB HC  

Câu 5 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình 2019 2 2 1. x x x    

b) Cho các số thực ,x y thỏa mãn 5 . 4 x y xy    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2. A x y  

----------HẾT-----------

Họ và tên học sinh:.................................................................Số báo danh:..............................................

Họ, tên, chữ kí của GV coi khảo sát:........................................................................................................

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: TOÁN - lớp 9 Hướng dẫn chấm gồm 03 trang Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Đáp án B C A D C A B B Phần 2 – Tự luận ( 8,0 điểm) Câu Nội dung Điểm

Câu 1 (1,5 đ)

Cho biểu thức 2 1 : 4 2 2 x A x x x

           với 0; 4. x x  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng tỏ rằng 2. A  a) Với 0; 4. x x   Biến đổi biểu thức A ta được

  

2 1 2 1 : : 4 2 2 2 2 2 2

x x A x x x x x x x

                        

0,25

     

2 2 2 2 2 : : 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x

          

0,25

   2 2 2 . 2 2 2

x x

x x

     0,25

2 1 x x    . 0,25

b) Theo câu a) ta có 2 1 x A x    với 0; 4. x x  

Ta có 2 1 1 1 1 x A x x      0,25

Vì 1 0; 4 1 2. 1 x x A x       0,25

Câu 2 (1,5 đ)

Cho phương trình 2 1 0 x mx m    (m là tham số). (1) a) Giải phương trình với 3. m  b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

1 2 2 3. x x   (2) a) Với 3 m  , phương trình (1) trở thành 2 3 2 0 x x    0,25 Giải phương trình ta được 1; 2. x x   0,25 b) Phương trình (1)

   1 1 0

1 0 1 1 0 1.

x x m

x x x m x m

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo