Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường Quốc tế Á Châu (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 trường Quốc tế Á Châu (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường Quốc tế Á Châu Nhóm toán khối 12

Ôn tập thi HKI – 2024-2025 Trang 1

Họ và tên học sinh: ......................... Lớp: ............

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 ĐÁP ÁN

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên và thỏa mãn  0 f x   ,   5; 2 x   và  0 f x   ,

  1;5 x  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   5;1  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   5;8  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;5 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   5; 2   .

Câu 2: Cho hàm số

2 2 32 x y x    . Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 4 . B. 16  . C. 4 . D. 16.

Câu 3: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 6

4

x y x

  

A 6 y . B. 4 x  . C. 4 x . D. 4 y  .

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     trên   6;5  .

A 157 m  . B. 272 m  . C. 131 m  . D. 52 m  .

Câu 5: Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số 2 1 x y x

  ?

A. (I). B. (III). C. (IV). D. (II).

Tổ Toán Quốc tế Á Châu

ÔN THI HKI MÔN TOÁN – KHỐI 12

Năm học : 2024 -2025

ĐỀ 1

Trường Quốc tế Á Châu Nhóm toán khối 12

Trang 2 Ôn tập thi HKI – 2024 - 2025

Câu 6: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới

A.

2 2 1 x x y x     . B.

2 2 2 1 x x y x     .

C. 2 1 x y x

  . D. 3 3 2 y x x    .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 3 4 u i j k    . Tìm tọa độ của u .

A.   2;3;4 u  . B.   3;2;4 u  . C.   2; 3;4 u   . D.   4;2; 3 u   .

Câu 8: Cho O là tâm của hình bình hành ABCD . Vectơ AO DO  bằng vectơ nào?

A. BA . B. AD . C. DC . D. AC .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   2;3;4 a  ,   5;0;3 b  . Tọa độ của a b  là

A.   7; 3; 1    . B.   3;3;7  . C.   7;3;1 . D.   3; 3; 7   .

Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   0;2;1 A và   3; 2;1 . B  Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 5. B. 3. C. 25. D. 9.

Câu 11: Một hãng xe ôtô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm

sử dụng đầu tiên ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).

Số lần gặp sự cố   0,5;2,5   2,5;4,5   4,5;6,5   6,5;8,5   8,5;10,5

Số xe 17 33 25 20 5

A. 5,32 . B. 3,52 . C. 2,53. D. 5,23.

Câu 12: Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị:

km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)   2,7;3,0   3,0;3,3   3,3;3,6   3,6;3,9   3,9;4,2

Số ngày 3 6 5 4 2

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 3,39. B. 11,62. C. 0,13. D. 0,36.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG /SAI

Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Trường Quốc tế Á Châu Nhóm toán khối 12

Ôn tập thi HKI – 2024-2025 Trang 3

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 2.

(b) Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

(c) Hàm số có 2 điểm cực trị.

(d) Hàm số có giá trị lớn nhất trên   0; là  4 f .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có đỉnh A trùng với gốc O ,

các vectơ , , AB AD AA theo thứ tự cùng hướng với , , i j k và có 3, AB  5 AC  , 6 AA .

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Tọa độ của điểm B là   3;0;0 .

(b) Tọa độ của vectơ BC là   0;4;6 .

(c) Tích vô hướng . 9 AB CD  .

(d) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng DD. Độ dài đoạn thẳng 35 C M   .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   1;2;3 A ,   2;5;4 B ,   0;2;0 C .

Mệnh đề Đúng Sai

(a)   1;3;1 AB  .

(b) Khi ABCD là hình bình hành thì điểm   1; 1; 1 D  .

(c) Với điểm   ; ; 2 E x y  để , , A B E thẳng hàng thì 1 2 x y   .

(d)  

5 cos

110 BAC  .

Câu 4: Điều tra cân nặng của các học sinh lớp 12A được cho trong bảng sau

Cân nặng   40,5;45,5   45,5;50,5   50,5;55,5   55,5;60,5   60,5;65,5   65,5;70,5

Số học sinh 10 7 16 4 2 3

Chú ý: Các kết quả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo