Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Học kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 2345 - Trang 1/ 5

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

Năm học: 2025-2026

Môn: TOÁN Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 2345

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 1 2 3 y x x = − + +

.

A. 1 = − y x . B. 2 = − y x . C. 2 1 = + y x D. 3 = + y x .

Câu 2: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .

Vectơ bằng vectơ AD 

là A. . B C ′ ′  B. DA 

. C. CB . D. AB 

.

Câu 3: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 x y x + = −

A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 1 y = . D. 1 y = −.

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho      1;2; 3 a ;   2;2;0 b  

. Tọa độ vectơ c a b     

là:

A.   3;0;3 c  

. B.   3;0;3 c  

. C.   3;0; 3 c   

. D.   1;4; 3 c   

.

Câu 5: Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: A. [16;17) . B. [17;18) . C. [14;15) . D. [15;16) .

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ . Oxyz Cho hai điểm (2;1;2) M và ( ) 4;5; 6 N − . Tọa độ

trung điểm I của đoạn thẳng MN là A. (6;6; 4) I − . B. (3;3; 2) I − . C. ( 2; 4;8) I − − . D. (3; 3;2) I − .

Mã đề thi 2345 - Trang 2/ 5

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 3;1;1 v 1;2; 2 u v = = −   µ . Véc tơ w 

(khác 0 

) vuông góc với hai véc tơ ,u v 

là :

A. ( ) 4;7;5 . B. ( ) 4; 7;5 − . C. ( ) 4;5;7 − D. ( ) 4;7;5 − .

Câu 8: Cho hàm số ??= ??(??) có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. (1; +∞). B. (−1; 0). C. (0; 1). D. (−∞; 0). Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 2 1 y x x = + −. B.

2 3 1 1 x x y x − + = − . C. 3 1 x y x − = −. D. 1 1 x y x + = −.

Câu 10: Điểm kiểm tra của nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: A. 9 B. 5 C. 3 D. 7 Câu 11: . Cho hàm số ??= ??(??) có bảng biến thiên như sau:

Khi đó, điểm cực đại của hàm số là:

A. ??= 2. B. 0 x = . C. ??= 4. D. ??= 1.

Mã đề thi 2345 - Trang 3/ 5

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có ( ) 1;0;1 A , ( ) 2;1;2 B , ( ) 1; 1;1 D −

, ( ) 3;4; 6 D′ − .

a) Tọa độ ( ) 1; 1; 1 AB = 

.

b) Tọa độ ( ) 2; 1; 2 C .

c) Tọa độ ( ) 3;5; 6 A′ −

d) Điểm M thuộc đoạn AB sao cho 2 MA MB = . Tọa độ điểm M là ( ) 3;2;3

Câu 2: Cho hàm số

2

1 1 x x y x + − = − .

a) Đạo hàm của hàm số đã cho trên tập xác định là

( )

2

2 2 ' 1

x x y x

− = −

.

b) Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là ( ) 1;3 I .

c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là

d) Hàm số có hai điểm cực trị là , A B . Khoảng cách từ gốc tọa độ ( ) 0;0 O đến đường thẳng AB

là 1

5

.

Câu 3: Lợi nhuận một xưởng thu được từ việc sản xuất một mặt hàng được cho bởi công thức

( ) 3 2 24 780 5000 P q q q q = − + + − (nghìn đồng) trong đó ( ) kg q là khối lượng sản phẩm sản xuất

được. Xưởng chỉ sản xuất được tối đa 50 kg sản phấm trong một tuần. a) Xưởng sản xuất càng nhiều thì lợi nhuận càng cao. b) Lợi nhuận lớn nhất khi xưởng sản xuất 26 kg sản phẩm trong một tuần. c) Sau khi sản xuất được 26 kg sản phẩm, càng sản xuất thêm thì lợi nhuận càng giảm. d) Lợi nhuận của xưởng thu được khi sản xuất được 10 kg sản phẩm là 4200 (nghìn đồng).

1 1 x y x − = + [ ] 0;3

[ ] 0; 3 min 3. y = −

[ ] 0; 3 min 1. y =

[ ] 0; 3 1 min . 2 y =

[ ] 0; 3 min 1. y = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo