
1
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÔ QUYỀN TỔ TOÁN – TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 12 Năm học: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
CHƯƠNG / CHỦ ĐỀ NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC TỔNG P I. TNKQ
P II. ĐÚNG - SAI
P III. TLN / TL
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
Số câu/ý, Số điểm
Tỉ lệ (%)
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
§1. Tính đơn điệu 2 2
34 10 100%
§1. Tính đơn điệu, cực trị của hàm số 2 2 2 1 4 2 1 §2. Cực trị của hàm số 2 1 2 1 §3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 1 1 1 4 2 2
§4. Tiệm cận 2 2 1 1 1 1 4 2 2 §5. Khảo sát hàm số 2 2 2 4 2 Tổng số câu 12 0 0 8 6 2 0 3 3 20 9 5 34 Tổng số điểm 3 0 0 1 2 1 0 1.5 1.5 4 3.5 2.5 10 Tỉ lệ (%) 30% 40% 30% 100%
TRẬN CHI TIẾT
Tên dạng câu hỏi
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số câu
Tỉ lệ (%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT
Tính đơn điệu của hàm số biết công thức f (x) (không GTTĐ) 1 1 4.55 Tính đơn điệu của hàm số biết các đồ thị 1 1 4.55 Cực trị của hàm số biết các đồ thị (Không GTTĐ) 1 1 4.55 Cực trị của hàm số cho bởi một công thức (Không GTTĐ) 1 1 4.55 GTLN, GTNN của f (x) trên đoạn biết biểu thức f (x) 1 1 4.55 GTLN, GTNN của hàm số g (x) biết các BBT, đồ thị 1 1 4.55 Tiệm cận đồ thị hàm số f (x) dựa vào BBT 1 1 4.55 Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận 1 1 4.55 Tiệm cận của đồ thị hàm số không chứa căn thức 1 1 4.55 Bài toán đưa về tìm số nghiệm của phương trình f (u)=0 (không tham số) 1 1 4.55
Nhận dạng hàm số - đồ thị 1 1 4.55
2
Mã câu hỏi Tên dạng câu hỏi
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao Tổng số câu
Tỉ lệ (%) Số câu STT Số câu STT Số câu STT Số câu STT
[TO12.01.5.D03] Nhận dạng hàm số - BBT 1 1 4.55 TO12.01.1.F08] Xét tính đơn điệu, cực trị khi cho đồ thị hoặc BBT của f(x) 1 1 4.55 TO12.01.2.F06] Tìm MAX MIN khi cho BBT hoặc đồ thị của f(x) 1 1 4.55 TO12.01.3.F01] Tìm tiệm cận của hàm số phân thức b1/b1 hoăc b1/b2 1 1 4.55 TO12.01.4.F03] Các bài toán liên quan đến hàm số đa thức bậc 3 1 1 4.55 TO12.01.1.S09] Tìm tham số để hàm số đa thức đơn điệu 1 1 4.55 TO12.01.2.S02] Cực trị của hàm số biết công thức f(x) (đa thức, hữu tỉ) 1 1 4.55 TO12.01.3.S09] Bài toán thực tế liên quan đến GTLN-GTNN 2 1 9.10 TO12.01.3.S03] GTLN, GTNN của f (x) trên khoảng biết biểu thức f (x) 1 1 4.55 TO12.01.4.S03] Tiệm cận của đồ thị hàm số chứa căn 1 1 4.55 Tổng 14 5 3 0 22 100
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGÔ QUYỀN TỔ TOÁN – TIN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ MINH HỌA
Mã đề: 301 (Đề có 04 trang) PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + + đồng biến trên khoảng nào? A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 3; 2 − − . D. ( ) \ 1;1 − .
Câu 2. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + (với , , , a b c d ) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 1 −− . B. ( ) 0;+. C. ( ) 2;4 − . D. ( ) 1;1 − .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn 2;2 − và có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Hàm số ( ) f x đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A. 2 x = . B. 1 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = −. Câu 4. Giá trị cực đại của hàm số 3 3 1 y x x = − + là A. 2. cđ y = B. 1. cđ y = − C. 4. cđ y = D. 3. cđ y =
Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 2 3 2 y x x = − + trên đoạn 1;4 .
A. 16. B. 2. C. 24. D. 18.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.