Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 2101 - Trang 1/ 6

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIỮA KÌ I

Năm học: 2025-2026

Môn: TOÁN Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 2101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Giả sử sự lây lan của một loại virus ở một địa phương có thể được mô hình hóa bằng hàm số ( ) 3 2 12 N t t t = − + , 0 12 t ≤≤ , trong đó N là số người bị nhiễm bệnh

(tính bằng trăm người) và t là thời gian (tuần). Hỏi số người bị nhiễm bệnh tăng trong khoảng thời gian nào? A. ( ) 0;8 . B. ( ) 8;10 . C. ( ) 0;10 . D. ( ) 8;12 .

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ) ( ) 1 2 3 3 2 1 − − ; ; , ; ; A B . Tọa độ của vec tơ  AB là. A. ( ) 1 2 2 = −  ; ; AB . B. ( ) 2 4 4 = −  ; ; AB . C. ( ) 2 4 4 =  ; ; AB . D. ( ) 2 4 4 = − −  ; ; AB .

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 y x x x = − − + trên đoạn [ ] 0 ; 2 là: A. 3. B. 1 C. 4. D. 2. Câu 4: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới?

A. 3 3 1 y x x = − + + . B. 3 2 1 x y x − = + . C. 3 3 1 y x x = − + . D.

2 2 3 1 x x y x − + = +

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm 1 1 2 − ( ; ; ) A . Tọa độ của điểm A’ là hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox là: A. ( ) 1 0 0 − ' ; ; A B. ( ) 0 1 0 ' ; ; A C. ( ) 1 1 2 − ' ; ; A D. ( ) 0 0 2 ' ; ; A

Mã đề thi 2101 - Trang 2/ 6

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho vectơ 1 4 2 = −  ( ; ; ) u và điểm A. Biết =   OA u . Tọa độ của điểm A là. A. ( ) 1 4 2 − − ; ; A . B. ( ) 1 4 2 −; ; A . C. ( ) 1 4 2 ; ; A . D. ( ) 1 4 2 −− − ; ; A .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây. A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 3;+∞ D. ( ) 1;+∞. Câu 8: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm của tam giác AB D ′ ′. Khẳng định nào sai.

A. ' ' 0 GA GB GD + + =    

B. AC AD AB = +   

. C. ' CC A A ′ =  

. D. AB a =  .

Câu 9: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là (2;1). B. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) 2;+∞. C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là 1 = y . D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 2 = x .

Mã đề thi 2101 - Trang 3/ 6

Câu 10: Hàm số 3x 1 2 y x + = + có đường tiệm cận đứng là:

A. 2 = − x B. 1 3 = − x . C. 3 = x . D. 2 = x

Câu 11: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. = + + ' ' ' AC AB AD AA    

. B. = + + ' ' AC AB AB AD    

. C. = + + ' AC AC AB AD    

. D. = + + ' ' AC AB AD AA    

. Câu 12: Cho hàm số = ( ) y f x có đạo hàm trên R thỏa mãn 2025 = − '( ) cos , f x x ∀∈ x R

thì giá trị lớn nhất của hàm số = ( ) y f x trên đoạn[1; 2] bằng :

A. 1( ) f B. 0 ( ) f C. 1 5 ( , ) f D. 2 ( ) f

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh

AB a = , 2 AD a = , cạnh bên 2 SA a = và ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD . Khi đó:

a) Độ dài của vectơ SP SQ −   là 5 2 a .

b) Góc giữa hai vectơ BC  và AS  bằng 60°

c) Tích vô hướng

2 . 2 a AP AB =  ..

d) Hai vectơ AB , CD  là hai vectơ cùng hướng.

Câu 2: Cho hàm số

2 2 1 ( ) 4 x x y f x x − + = = + có đồ thị ( ) C . Khi đó :

a) Đường thẳng 6 y x = − là tiệm cận xiên của đồ thị ( ) C . b) Tập xác định của hàm số là  \ 4 D R  .

c) ( ) lim 1 x f x x →+∞ = −.

d) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo