
Mã đề 121 1
TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B
Mã đề 121
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
Năm học 2025 – 2026
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:…………………………………………..Số báo danh:……………
PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.
Câu 1. Gọi ; M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 5 2 x y x
+ = − trên [ 2;1] − . Tính
2 T M m = +
A. 21. 2 T = − B. 14. T = − C. 10. T = − D. 13. 2 T = −
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới đây:
Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 4. B. 4. − C. 2. D. 2. − Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;3). − B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ). −+∞ C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1). − D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;3). −∞
Câu 4. Cho hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x = − + −. Hàm số đạt cực đại tại:
A. 1. x = − B. 1. 3 x = C. 3. x = D. 1. x =
Câu 5. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ( ; 1). −∞− B. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;1 − .
C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;1 − . D. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;+ ∞.
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên trên đoạn 1;3 − như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − bằng
A. 1. B. 4. C. 0. D. 5.
Câu 7. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là
Mã đề 121 2
A. 2. y = B. 1. x = − C. 1. x = D. 1. y =
Câu 8. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2 2 3 1 2 x x y x + − = + là
A. 2. y x = − B. 2 1. y x = − C. 2 1. y x = + D. 2. y x = +
Câu 9. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Đặt ; ; ' a AB b AC c AA = = =
. Gọi M là trung điểm ' ' A C . Hãy
biểu diễn BM
theo các vectơ ; ; a b c
A. 1 . 2 BM a b c = −+ +
B. 1 . 2 BM a b c = −+ +
C. 1 . 2 BM a b c = + +
D. 1 . 2 BM a b c = + +
Câu 10. Cho hai vectơ ,a b
thỏa mãn: 26; 28; 48 a b a b = = + =
. Độ dài vectơ a b −
bằng
A. 25. B. 2 154. C. 9. D. 618. Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1; 1 A − , và vectơ ( ) 1;0;3 u =
. Điểm B thoả mãn
AB u =
. Khi đó, toạ độ của điểm B là A. ( ) 2; 1;1 . B − B. ( ) 2;1;1 . B C. ( ) 2; 1; 2 . B − − − D. ( ) 2;1;2 . B
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 1;3;1 I − . Tìm điểm toạ độ điểm B đối xứng với A qua I .
A. 5 (0; ; 1). 2 B − B. ( ) 2;1;4 . B − C. ( ) 3;4;5 . B − D. ( ) 0;5; 2 . B −
PHẦN II (4 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a),b),c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 2 3. 1 x x y x − + = −
a. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1. x = b. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1. y = c. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên 1. y x = − d. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1. Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên R , có đồ thị như hình vẽ bên:
a. Hàm số đồng biến trên (0;1). b. Hàm số đạt cực tiểu tại 5. x = − c. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ) 0;+∞ là 5. −
d. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 1;2 − tại điểm 1 x = .
Câu 3. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ′ ′ ′ ABC A B C có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Gọi M là trung điểm BC a. ' '. AB B C =
b. 1 ' ( ' ' ). 2 A M A B A C = +
c. Độ dài vectơ ' A M
bằng 19 . 2 a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.