
Trang 1/4 - Mã đề 1101
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – HỘI AN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi này có 4 trang, 21 câu)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... PHẦN I. (3,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên
Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. ( ) 4;+∞. B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 3;8 D. ( ) 3;4 .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây ?
A. ( ) 1; . +∞ B. ( ) 2;3 . C. ( ) 1;2 . − D. ( ) 2;2 . −
Câu 3. Cho hàm số 3 2 y x 3x 2 = + − . Điểm cực đại của hàm số là
A. 18. B. x 0. = C. y 2. = − D. x 2. = −
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/4 - Mã đề 1101
Tìm mệnh đề ĐÚNG A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1. x = B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2. y =
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 2. y = D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 2. x =
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. − C. 2. D. 1.
Câu 7. Cho hàm số 1 ax b y x + = + có đồ thị như hình dưới đây. Tìm mệnh đề ĐÚNG
A. 0; 0 a b < = . B. 0; 0 a b < < . C. 0; 0 a b < > . D. 0; 0 a b > < .
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;3 bằng
A. 74 . B. 68. C. 0 . D. 7 4 .
Câu 9. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
A. 2 1 1 x y x − = + . B. 3 3 2 y x x = − + . C. 3 3 2 y x x = + + . D. 3 3 2 y x x = − + − .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây.
Trang 3/4 - Mã đề 1101
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 0;4 lần lượt là , M m . Tính 2 M m + bằng bao
nhiêu? A. 6 . B. 7 −. C. 1. D. 8.
Câu 11. Đồ thị hàm số 3 2 1 x y x + = − có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang lần lượt là:
A. 3; 1. x y = − = B. 1; 3. x y = = − C. 3; 1. x y = = D. 1; 3. x y = =
Câu 12. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 1 1 x y x + = − . B. 2 1 1 x y x − = + .
C. 3 2 4 y x x = + − . D. 2 1 1 x y x − = − .
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) 1 ax b y f x cx + = = + với , , a b c∈ có đồ thị như hình vẽ dưới:
a) Đạo hàm : ( ) 0, f x x ′ < ∀∈{ } 1 .
b) Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞.
c) Đồ thị hàm số ( ) y f x = có đường tiệm cận đứng là 1 y = và đường tiệm cận ngang là 1 x = −.
d) Tổng 2 a b c + + = .
Câu 2. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 3 y f x x x = = − + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.