
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN- LỚP: 9- THỜI GIAN: 90 phút.
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(12) NB TH VD TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phương trình và hệ
phương trình
(16t)
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn 1TN(C2)
2,5%
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 1TN(C1)
1TL(B1b)
(0,75đ) 10%
2 Bất phương trình bậc
nhất một ẩn (9t)
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1TN (C3)
1TL(B1a)
(0,5đ)
7,5%
3
Căn thức
(12t)
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2TN (C4,7)
1TL(B2a)
(1,0đ)
15%
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
2TN (C5,6)
1TL(B2b)
(1,0đ) 1TL(B4a)
(0,5đ) 20%
4 Hệ thức lượng trong tam giác
vuông(12t)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
1/2TL(B3a)
(0,5đ)
1/2TL(B3a)
(0,5đ)
10%
5
Đường tròn (14t)
Đường tròn. 2TN (C8,10)
1TL(B3b)
(1,0đ) 15%
Góc ở tâm. 2TN (C9,11)
5%
Độ dài đường tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên.
1TN (C12)
2TL(B3c,4b)
(1,25đ) 15%
Tổng số câu 12 1 0 3,5 0 4,5 21 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI- NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN- LỚP: 9- THỜI GIAN: 90 phút
TT Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị
kiểm thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD 1
Phương trình và hệ phương
trình
Phương trình quy
về phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng: – Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0. – Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về
phương trình bậc nhất.
1TN(C2)
Phương trình và hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
1TN(C1)
1TL(B1b)
(0,75đ)
Thông hiểu: – Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng: – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...).
Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
2
Bất phương trình bậc nhất
một ẩn
Bất đẳng thức. Bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết – Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực. – Nhận biết được bất đẳng thức. – Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1TN (C3)
Thông hiểu Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
Vận dụng
–Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1TL(B1a)
(0,5đ)
3
Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực.
2TN (C4,7) 1TL(B2a)
(1,0đ)
Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng: – Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm (căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích, căn bậc hai của một thương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai).
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của một biểu thức đại số.
2TN (C5,6)
Vận dụng
– Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số(căn thức bậc
1TL(B2b)
(1,0đ)
1TL(B4a)
(0,5đ)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.