
Mã đề thi 9101 - Trang 1/ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ......................................................................................................... Số báo danh: ..............................................................................................................
Mã đề: 9101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2x 3y 0 + = B. 0x 0y 3 − = C. 3x 2y 6 + = D. xy x 1 − =
Câu 2: Hệ phương trình 3x 2y 5
x 2y 1
+ = − = −
có nghiệm duy nhất ( ) 0 0 x ;y . Giá trị của 2 0 0 2026y x − bằng:
A. 2025 B. 2026 C. 2025 − D. 2024
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 1 2x 1 x x 2 − = − là:
A. x 2 ≠ và x 0 ≠ B. x 2 ≠ hoặc x 0 ≠ C. x 0 ≠ D. x 2 ≠
Câu 4: Diện tích hình quạt tròn cung 30° của một đường tròn có bán kính 4 cm bằng:
A. 2 2 cm 15 π B. 2 2 cm 3 π C. 2 4 cm 3 π D. 2 4 cm 15 π
Câu 5: Gọi d là khoảng cách giữa 2 tâm của (O, R) và (O', r) với 0 < r < R. (O) và (O') tiếp xúc trong khi: A. d R r > + B. d R r = + C. d R r = − D. R r d R r −< < +
Câu 6: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M . Nếu MA R 3 = thì AOB bằng: A. 45° B. 120° C. 60° D. 90°
Câu 7: 3 125 − có kết quả là: A. 25 B. 5 − C. 25 − D. 5
Câu 8: Giải bất phương trình x 2 x 2 3x 1 3 2 + + + + > ta được nghiệm là:
A. 4 x 17 − > B. 6 x 11 − > C. 6 x 7 − > D. 6 x 5 <
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H thuộc BC). Biết HB = 3 cm, HC = 12 cm. Độ dài đoạn AH bằng: A. 8 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 5 cm
Câu 10: Trên mặt một chiếc đồng hồ có vạch chia như hình vẽ. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút tại thời điểm 3 giờ có số đo bằng:
A. o 45 B. o 180
C. o 90 D. o 270
Mã đề thi 9101 - Trang 2/ 4
Câu 11: Căn cứ khoản 1 Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (có hiệu lực từ ngày 1/1/2025) quy định: Người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy (xe máy). Gọi x là số tuổi người đủ điều kiện điều khiển xe gắn máy. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. x 16 ≥ B. x 16 > C. x < 16 D. x = 16
Câu 12: Phương trình (2x – 3)2 = 6x – 9 có hai nghiệm là x = a, x = b. Tích 2ab bằng: A. 9 − B. 12 C. 9 D. 12 − Câu 13: Nghiệm của phương trình ( )( ) x 2026 x 2025 0 − + = là:
A. x = 2026 − ; x = 2025 B. x = 2026; x = 2025 − C. x = 2026 − ; x = 2025 − D. x = 2026; x = 2025
Câu 14: Cho ABC ∆ vuông tại A, khẳng định nào sau đây sai?
A. sinB cosC. = B. tanB cotC = C. sinB tanC. = D. AB cosB AC cosC =
Câu 15: Tỉ số giữa độ dài cung n° và độ dài đường tròn (có cùng bán kính) bằng:
A. n 180 B. n 90 C. n 360 D. n 120
Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. 4a 2 3a 3 3 − = − với a 0 < B. 4a 2 3ab 3b 3b = với a b 0 > >
C. 3 21 7 7 = D. 50 5 3 6 3 =
Câu 17: Cho đường tròn tâm O , hai tiếp tuyến tại Avà B ( A B ≠ ) của đường tròn cắt nhau tại M . Khẳng định nào sau đây là sai? A. MA + MB = AB. B. MO vuông góc với AB.
C. MO là tia phân giác của góc AMB. D. MA = MB.
Câu 18: Một học sinh có tầm mắt cao 1,6m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 25m nhìn thấy một chiếc xe đang đứng yên ở vị trí C với góc nghiêng xuống 38°(như hình vẽ). Hỏi chiếc xe cách căn nhà bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 21 m B. 50 m C. 34 m D. 32 m
Câu 19: Hệ phương trình ( ) ( ) ( ) ( )
2 x 2 3 y 1 9
3 x 1 2 y 1 0
+ − + = + + − =
có nghiệm là:
A. ( ) ( ) x;y 2;3 = − B. ( ) ( ) x;y 2; 3 = − C. ( ) ( ) x;y 1; 2 = − D. ( ) ( ) x;y 1;2 = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.