
1
TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT
NGÔ THỜI NHIỆM
-------------------- Năm học: 2025 – 2026
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 7
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên học sinh:……………………….…………..; Lớp:……….……; Số báo danh:…………………
Đề kiểm tra có 2 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hoàn thành phần trắc nghiệm sau bằng cách tô tròn đáp án lựa chọn vào giấy thi. Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3 . B. 3 2 . C. 3,2 . D. 2 5 .
Câu 2. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b
với?
A. a = 0 và 0 b ≠ B. ,a b Z ∈ và 0 b ≠ C. ,a b N ∈ D. , , 0 a b N b ∈ ≠ . Câu 3. Hãy chọn câu sai. Hình lập phương có: A. 6 cạnh. B. 12 cạnh. C. 8 đỉnh. D. 6 mặt
Câu 4. Trong các số 3 12 5 11 2,15; 1 ; ;0; ; 4 13 7 14
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 2 3
. B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 3 .
C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 7 6 . D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 7 3
.
Câu 6.
Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 7 c ' m BB .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 7 ' c ' m A D . B. 7 c ' m CC .
C. 7 ' c ' m D C . D. 7c ' m AC .
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số 0 không phải là số hữu tỉ. B. Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. C. Số 0 là số hữu tỉ âm. D. Số 0 là số hữu tỉ dương.
Câu 8. Giá trị của biểu thức M = 6 5 4 18 14 13 7 13 + + − bằng:
A. M = 0 B. M = 2 C. M = 3 11 D. M = 11 3
Câu 9. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:
A. Các hình bình hành. B. Các hình chữ nhật. C. Các hình vuông. D. Các hình thang cân.
Đề 711
B'
B C
D
A' D'
C'
A
2
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh ' ' 3cm A B , 5 cm B C , ' ' 6cm A C , ' 7 cm AA . Độ dài
cạnh BC sẽ bằng:
A.3cm . B.5cm . C.6cm . D.7cm .
Câu 11. Trên hình vẽ dưới đây, góc aMc có số đo độ bằng:
A. 180°; B. 135°;
C. 45°; D. 145°.
Câu 12. Góc BOA có số đo bằng 180⁰. Vậy góc BOA là
A. Góc tù B. Góc nhọn C. Góc vuông D. Góc bẹt
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (1 điểm). Các số −100; 2 1
3 ; 0,35; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao? Câu 2: (1,5 điểm).
a) So sánh hai số hữu tỉ:
−2
5 ??à 1
−3
b) Thực hiện phép tính: 5 2 8 2 13 5 13 5 ;
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x , biết:
a) 2 1 3 3 2 x ; b) 4 5 0,75 3 2 x .
Câu 4: (1,0 điểm).
Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' D' ABCD A B C như hình vẽ, có 5 cm AB , 6 cm BC , AA ' 8 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
Câu 5: (1,0 điểm). Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác .
a) Hãy tính dung tích của thùng. b) Biết rằng 1m2 tôn giá 90000 đồng thì để làm thùng đựng như trên hết bao nhiêu tiền.
Câu 6: (1,0 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến 12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.
___ Hết ___
B'
B C
D
A' D'
C'
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.