
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2025 – 2026 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 02 trang) Ngày: 24/12/2025
Họ và tên HS: ………………………………………….……………… Lớp: 7….
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Viết chữ cái đứng trước phần trả lời đúng vào giấy thi
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 5 311 là số hữu tỉ. B. 100 là số vô tỉ.
C. Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số thực. D. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
Câu 2. Tìm số nhỏ nhất trong các số sau: 25; 81; 40 ; 11.
A. 25. B. 11. C. 40. D. 81.
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. 3,7 0 . B. 3,7 3,7 0. C. 2 2 3,7 3,7 . D. 3,7 3,7.
Câu 4. Làm tròn số 85,2847 đến hàng phần mười ta được kết quả là:
A. 85,0 . B. 85,2. C. 85,3 . D. 85,28.
Câu 5. Biết rằng trong 100 lít nước biển có 2,5kg muối. Hỏi trong 200 lít nước biển có bao nhiêu
kg muối? A. 7,5 kg. B. 5 kg. C. 2,5kg. D. 1,25 kg.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng: A. Hai góc có tổng số đo bằng 180là hai góc kề bù. B. Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh. C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có nhiều hơn một đường thẳng song song với
đường thẳng đó. D. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng sẽ
vuông góc với đường thẳng còn lại. Câu 7. Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang vuông với các kích thước như hình bên là:
A. 3 80cm . B. 3 18cm .
C. 3 115cm . D. 3 90cm . Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại , A ta có:
A. 90 B C . B. 90 B C . C. 90 B C . D. 180 B C .
II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 11 1 13 5,2: 4 . 13 5 11 b) 2025 5 2 2 7 25 1 ( 1) 9 3 9 9 36
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x , biết:
a) 5 2 50% 6 x b) 11 0,25 7 4 x
c)
3 5 3 1 17 3 3 3 : 4 8 2 2 x
d) 2 8 2 2 x
x (với 2 x )
Bài 3. (1,5 điểm) Trong đợt phát động phong trào “Vì một tương lai xanh”, một trường THCS thu được 480 cục pin cũ từ 4 khối lớp 6; 7; 8; 9. Biết rằng số pin cũ đã nộp của các khối 6; 7; 8; 9 lần
lượt tỉ lệ với 8; 7; 5; 4. Hỏi mỗi khối đã nộp được bao nhiêu cục pin cũ?
Bài 4. (1,0 điểm) Người ta thiết kế một quyển lịch để bàn bằng cách gấp một tấm bìa cứng hình chữ nhật thành một hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích xung quanh của quyển lịch đó? b) Hỏi người ta phải trả bao nhiêu tiền giấy bìa để làm 80 quyển lịch với các kích thước như
trên? Biết giá tiền 1 dm2 bìa là 5000 đồng.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho hình vẽ, biết 90 ; 80 . ADF DHN ACF
a) Chứng minh MD // EH ;
b) Biết BF // EH , tính số đo CGH ;
c) Biết tia AB là tia phân giác của MAC , tính số
đo BAC và . ABK Chú ý: Học sinh vẽ lại hình vào giấy thi. Bài 6. (0,5 điểm)
a) Cho hình ngôi sao năm cánh ở hình vẽ bên. Tìm A B C D E . b) Chứng minh rằng không thể tìm được các số nguyên x, y, z
thỏa mãn:
2025 x y y z z x
HẾT
D
A
C
E B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.