
UBND XÃ ĐÔNG ANH PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ................. Bài 1. (2,0 điểm): Tính giá trị biểu thức:
a) b) 5 7 5 2 5 11 9 11 9 11 − ⋅ + ⋅ +
c) 11 5 7 8 10 25 13 17 13 17 − − − − + d)
2 4 9 1 13 0,75 25 5 3 4 − + − − ⋅ +
Bài 2. (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 2 75% 3 − = x b) 1 4 3 . 5 5 4 + = x
c) 5 1 1 3 4 3 2 − + = x d) ( )
2 5 3 27 1 0 3 − + − =
x x
Bài 3. ( 2 điểm) 1) Cho biểu đồ sau: a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ % các thể loại phim yêu thích của học sinh khối 7. b) Biết số học sinh khối 7 là 300 học sinh. Tính số học sinh thích xem phim hoạt hình. Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh ∆AMC = ∆DMB. b) Chứng minh AC // BD. c) Kẻ AH ⊥BC, DK⊥BC (H, K thuộc BC). Chứng minh AH = DK. d) Gọi I là trung điểm của AC, vẽ điểm E sao cho I là trung điểm của BE. Chứng minh ba điểm E, C, D thẳng hàng. Bài 5. (0,5 điểm): Cho biểu thức
( ) ( ) 2 2 2 5 15 6 1 2025 A x x x y = − − − − − − + a) Chứng tỏ A ≤ 2025 với mọi giá trị của x,y b) Tìm x, y để A=2025
( học sinh không được dùng máy tính cầm tay) -------------------------------Hết-------------------------------- * Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Người coi không giải thích gì thêm.
3 2 4 : 4 3 5 −+
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN 7
NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu Ý Nội dung Điểm
Bài 1
(2điểm)
a)
−3
4 + 2
3 : 4
5
= −3 4 + 5 6
= 1 12
0,25
0,25
b)
( )
5 7 5 2 5 5 7 2 1 11 9 11 9 11 11 9 9 5 1 1 0 11
− ⋅ + ⋅ + = ⋅ + −
= ⋅ − =
0,25
0,25
c)
( ) ( )
11 5 7 8 10 11 5 8 7 10 25 13 17 13 17 25 13 13 17 17 11 11 1 1 25 25
− − − − + = − + + +
= − + =
0,25
0,25
d)
2 4 9 1 13 2 9 1 13 2 3 1 13 0,75 0,75 25 5 3 4 5 5 9 4 5 4 5 4
2 1 3 13 1 7 37 5 5 4 4 5 2 10
− + − − ⋅ + = + − ⋅ + = + − +
= − + + = + =
0,25
0,25
Bài 2
(2điểm)
a)
2 75% 3 2 3 3 4 3 2 4 3 17 12
− =
− =
= +
=
x
x
x
x
Vậy x = 17
12
0,25
0,25
b)
1 4 3 . 5 5 4 4 3 1 . 5 4 5 4 11 . 5 20 11 4 = : 20 5 11 =16
+ =
= −
=
x
x
x
x
x
Vậy 11 =16 x
0,25
0,25
c)
5 1 1 3 4 3 2
1 5 1 3 3 4 2
1 3 3 3 4
1 3 :3 3 4
1 1 3 4
− + =
+ = −
+ =
+ =
+ =
x
x
x
x
x
TH1: 1 1 3 4 + = x TH2: 1 1 3 4 + = − x
1 12 − = x 7 12 − = x
Vậy 1 7 ; 12 12 − ∈ x
0,25
0,25
d)
( )
2 5 3 27 1 0 3 − + − =
x x
TH1: 3 27 0 − = x 3 27
3 3 3
=
= =
x
x x
x
TH2: 2 5 1 0 3 + − = x
2
2
2
5 1 3 25 1 9 25 1 9
+ =
+ =
= −
x
x
x
2 16 9 = x
0,25
4 9 = ± x
Vậy 4 4 3; ; 9 9 − ∈ x
0,25
Bài 3
(2điểm)
1) + Lập bảng thống kê
Thể loại phim
Phim hài Phim phiêu lưu mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hình Tỉ lệ % bán được
25% 36% 14% 25%
+ Số học sinh khối 7 thích xem phim hoạt hình là: 300. 25% =75 hs
1
1
Bài 4
(3,5điểm)
2. Vẽ hình đúng đến câu a.
0,25
a
Xét ∆AMC và ∆DMB có: MA = MD (gt)
AMC DMB = (hai góc đối đỉnh) MC = MB (do M là trung điểm của BC)
⇒∆AMC = ∆DMB (c.g.c)
1
b
Ta có ∆AMC = ∆DMB (cm a)
⇒ MAC MDB = (hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong ⇒ AC // BD
0,75
c
Xét ∆AMH và ∆DMK có:
0 90 AHM DKM = = MA = MD (gt)
AMH DMK = (hai góc đối đỉnh)
⇒∆AMH = ∆DMK (cạnh huyền – góc nhọn)
⇒ AH = DK (hai cạnh tương ứng)
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.