
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ
2 0,5đ 1 0,75đ 1 1,0đ 22,5
2 Số thực
Căn bậc hai số học 1 0,25đ 1 0,5đ
22,5 Số vô tỉ. Số thực 3 0,75đ 1 0,75đ
3
Các hình khối trong
thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
1 0,25đ 1 1,0đ
20 Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1 0,25đ 1 0,5đ
4
Góc và đường thẳng
song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
1 0,25đ
1 0,5đ
20 Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 0,25đ 1 1,0 đ
5
Một số yếu tố thống kê.
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1 0,25đ 1, 0,5đ
15 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1 0,25đ
1 0,5đ
Tổng: Số câu Điểm
12 3,0
2 1,0
4 3,0
3 2,0
1 1,0
10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao SỐ - ĐẠI SỐ 1
Số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2TN
Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
1 TL1
Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1 TL2
2 Số thực
Căn bậc hai số học
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.
1TN
Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
1 TL3
Số vô tỉ. Số thực
Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. – Nhận biết được số đối của một số thực. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
3 TN
Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
1 TL4
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 3 Các hình khối trong thực tiễn Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
1 TN
Thông hiểu: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
1TL5
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết: – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
1TN
Thông hiểu – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.