
111
UBND XÃ BẢO THẮNG TRƯỜNG PTDTBT THCS THÁI NIÊN
Ngày ……tháng …….năm 2025 ĐỀ KIỂM TRA KSCL CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 18 câu, 03 trang) Phần I. (3 điểm). Trắc nghiệm khách quan. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N B. Q C. R D. I Câu 2: Số đối của số -0,25 là: A. 0,2 B. 0,25 C. -0,5 D. 0 Câu 3: Kết quả phép tính 3 2 2 .2 là: A. 2 B.
62 C.
22 D.
52
Câu 4: Kết quả phép tính 46 : 43 là: A. 4 B. 49 C. 43 D. 46
Câu 5: Trong các số sau, số thập phân hữu hạn là A. 3,5. B. -0,(9). C. -2,1232585….. D. 3,24(12). Câu 6: Trong các số sau, số thập phân vô hạn tuần hoàn là A. 2,5. B. 1,(23). C. -2,1232585….. D. 3,23456. Câu 7: Căn bậc hai số học của 16 là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 8: Trong các số 0,(123); 1 ; 2
1,4321….; 4 số nào là số vô tỉ?
A 0,(123); B. 1 ; 2 C. 1,4321….; D. 4 .
Câu 9: Cho xAz và zAy là hai góc kề bù. Nếu 0 50 xAz = thì zAy = ? A. 0 50 B. 0 180 C. 0 130 D. 0 100 Câu 10: Cho Ô1 và Ô2 là hai góc đối đỉnh. Biết Ô1 = 600 Vậy Ô2 có số đo là A.Ô2 = 600 C. Ô2= 800 B.Ô2= 700 D. Ô2= 900 Câu 11. Nếu a // b, b // c thì kết luận nào sau đây là đúng ? A. a // c C. a c B. a cắt b D. a trùng b Câu 12. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng trình tự một bài chứng minh định lí? A. Kết luận → giả thiết → lập luận B. Giả thiết → lập luận → kết luận C. Ví dụ → kết luận → giả thiết D. Hình vẽ → kết luận
ĐỀ SỐ 1
111
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Cho 3 các khẳng định sau đúng hay sai: a) 3 là số vô tỉ
b) 3 < 0
c) 3 = 1,732050808 1,73 ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
d, 3 = 1,732050808 1,8( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 14: Cho hình vẽ dưới đây, biết AE = CE, DE = BE. Các khẳng định sau đúng hay sai:
a ) ΔAED=ΔCBE
b ) ΔAED=ΔCEB
c) ΔAED=ΔCEB ( C.G.C)
Suy ra góc AED = góc CBE
d ) ΔAED=ΔCEB ( C.G.C) Suy ra AD = BC
Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết Câu 15. Cân nặng ( đơn vị kilôgam) của năm bạn trong lớp 7A là 43; 41; 48; 45 ; 52 dãy dữ liệu này là:................................... Câu 16. Biểu đồ dưới đây cho biết số lượt khách quốc tế đến Việt Nam trong những năm gần đây.
a)Năm 2017 có bao nhiêu lượt khách quốc tế đến Việt nam ………… b)Từ năm 2015 đến năm 2019, số lượt khách quốc tế đến Việt Nam tăng bao nhiêu ……………………………… c)Năm 2020 lượng khách quốc tế đến Việt Nam so với năm 2019 giảm bao nhiêu lượt khách?
111
PHẦN IV. (3 điểm): Tự luận Câu 17 (1,0 điểm): Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết:
a) Tính số học sinh lớp 7B đi xe máy đến trường? b) Nếu số học sinh lớp 7B tăng thêm 20 em học sinh thì số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là bao nhiêu học sinh? Câu 18(2,0điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy M là trung điểm của BC
Chứng minh rằng:
a) BAM CAM =
b) AM là đường trung trực của BC
……………………. Hết …………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.