
UBND PHƯỜNG THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 60 phú t (không kể thờ i gian phá t đề)
Bài 1. (0,75 điểm) Cho các biểu thức sau:
5 6 1 x y ; 1
2x ; 1
2 x; 2 8x y ; 2 x y ;
3 2 4x y .
Trong các biểu thức trên hãy chỉ ra các đơn thức, phần hệ số, phần biến và bậc của chúng.
Bài 2. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2 . 3 6 12 3 x x xy y ; b)
3 2 x ; c)
2 1 1 2 x x x .
Bài 3. (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 10 15 a ab b) 2 2 2 x xy y x c) 2 2 2 4 8 4 a ab b x
Bài 4. (1,0 điểm)
a) Cho tam giác MNP vuông tại P có 25 MN cm và 7 NP cm. Tính độ dài cạnh MP .
b) Cho tam giác ABC có 20 AB cm, 21 AC cm, 29 BC cm. Chứng minh rằng tam giác ABC
vuông.
Bài 5. (1,0 điểm) Tính thể tích khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều. Biết
khối rubik này có bốn mặt là các tam giác đều bằng nhau cạnh là 5cm, chiều cao
là 4,3cm và chiều cao của khối rubik là 4,1cm.
Bài 6. (1,0 điểm) Một con thuyền đang neo ở một điểm cách
chân tháp hải đăng khoảng 250m. Cho biết tháp hải đăng
cao 25m. Hãy tính khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải
đăng. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Bài 7. (0,75 điểm) Từ một bìa carton hình
chữ nhật có chiều rộng là x (cm) và chiều
dài y (cm), người ta cắt ở bốn góc của tấm
bìa những hình vuông có cạnh là 2 (cm) và
gấp và dán thành một thùng có dạng hình
hộp chữ nhật không có nắp (như hình vẽ).
a) Hãy viết biểu thức biểu diễn thể tích của chiếc thùng hình hộp chữ nhật trên.
b) Tính thể tích của thùng biết 25 x (cm), 40 y (cm).
Bài 8. (0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức 5 4 3 2 2026 2026 2026 2026 1 P x x x x x khi 2025 x .
- Hết -
UBND PHƯỜNG THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 60 phú t (không kể thờ i gian phá t đề)
Bài 1. (0,5 điểm) Thu gọn đa thức sau: 2 2 3 2 2 3 x y xy x xy x y
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.
a) 2 3 .( 2 5) x x x b) 2 ( 6) x c) 3 2 x y x xy y
Bài 3. (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 2 3 6 x xy b) 2x xy x y c)
2 2 4 4 x x y
Bài 4. (1,0 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại E . Tính độ dài cạnh DE biết 37 DF cm và
35 EF cm.
Bài 5. (0,75 điểm) Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác
đều (như hình bên) có cạnh đáy là 1,8m, chiều cao mặt bên xuất
phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều là 1,5m. Hỏi người ta cần
dùng bao nhiêu mét vuông kính để làm mái che trên? Biết phần giao
giữa các mép kính của mái che là không đáng kể và mái che không
có đáy. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Bài 6. (0,75 điểm) Trên mảnh đất có dạng hình chữ nhật với chiều
dài là x (m) và chiều rộng là y (m), người ta thi công một lối đi
xung quanh có chiều rộng 2 m, phần đất còn lại (hình chữ nhật
bên trong) dùng để trồng hoa như hình vẽ bên. (x > 4, y > 4).
Hãy tính theo x, y phần diện tích đất trồng hoa và diện tích lối đi.
(Kết quả khai triển)
Bài 7. (1,0 điểm) Một con robot được thiết kế có thể đi thẳng, quay một góc 900 sang trái hoặc sang
phải. Robot xuất phát từ vị trí A đi thẳng 3 m, quay sang trái rồi đi thẳng 2 m, quay sang phải đi
thẳng 3 m, quay sang trái đi thẳng 6m và dừng ở vị trí B. Hãy tính khoảng cách AB?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.