Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Phú Châu (Hà Nội)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Phú Châu (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận

thức

NB TH VD VD cao

1

Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

1c TN

0,25đ

Thông hiểu: Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

1/2c

TL

0,75đ

Vận dụng:

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

2cTN

0,5đ 1/2c VDT

1đ

Hằng đẳng

thức đáng nhớ

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

1c TN

0,25đ

Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức

1/2c

TL

0,75đ

Phân tích

đa thức thành nhân tử

1/2c

TL

0,75đ

2

Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

2cTN

0.5đ

1cTL

1đ

Tứ giác

Định lí Pythagore

1cTN

0,25đ

Tứ giác

Nhận biết: Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

Thông hiểu: Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

1cTN

0,25đ

Tính chất và dấu hiệu

Nhận biết: Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân; một tứ giác là hình bình hành; một hình bình hành là hình chữ nhật; hình bình hành là

2c TN

0,5đ

nhận biết các tứ giác đặc biệt

hình thoi; hình chữ nhật là hình vuông.

Thông hiểu:

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. –

1c TL

2,5đ

1cTL

2,5đ

Tổng: Câu

Điểm

Tỉ lệ chung

13c 2c 1c 1c

4đ 4đ 1đ 1đ

40% 40% 10% 10%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương /Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng

% điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng,

4 1/2

Câu 15a

1

Câu 14

1

Câu

4đ

1 Biểu thức đại số

5 đ

50 %

trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Câu 1,2,3, 4

1đ

1đ 1đ 17

1đ

40%

Hằng đẳng thức đáng nhớ

2

Câu 5,6

0,5đ

1/2

Câu 15b

0,5đ

1đ

10%

Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều.

2

Câu 7,8

0,5đ

2

Câ u 16

1đ

Tứ giác

5đ

50%

Tứ giác

4

Câu 7,8,9

0,75đ

0,75đ

7,5%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

4

Câu 10,11, 12,13 1,75đ

1

Câu 16

2,5đ

4,25đ

42,5 %

Tổng

Điểm

13

4đ

2

4đ

1

1đ

1

1đ

17

10đ

Tỉ lệ %

40%

40%

10% 10% 100

Tỉ lệ chung 20% 100

Trường THCS Phú Châu Họ tên: ..................................... Lớp: 8....

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – MÔN TOÁN 8

Năm học 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút Điểm Lời phê của thầy, cô.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) :Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả

lời đúng từ câu 1 đến câu 12.

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức? A. 2x + 5y B. x C. 2025. D. 10x2y3 Câu 2. Thực hiện phép nhân 3x (2 + 5y) ta được kết quả là: A. 6x + 5xy B. 6x + 15xy C. 6x + 15x D. 6x + 15y Câu 3. Khi nhân 2 đa thức (x-y)(x+y) ta được kết quả là: A. x2 + y2 B. x2 – y2. C. (x – y)2 D.( x + y)2

Câu 4: Tổng của đa thức sau 2 3 2 3 2 3 9x 5x 6x A y y y = + − + x2y3 là A. 9x2y3 B. 8x2y3 C. –9x2y3 D. 10x2y3 Câu 5: Phân tích đa thức 2 2 2 2 14 21 28 x y xy x y − + thành nhân tử cho kết quả là: A. ( ) 2 7 2 3 4 xy x y x − + B. ( ) 14 21 28 xy x y xy − + . C. ( ) 2 7 2 3 4 x y y xy − + . D. ( ) 7 2 3 4 xy x y xy − + Câu 6: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, hãy chọn đáp án không đúng:

A. A2 – B2 = (A - B)(A + B) B. (A – B)2 = A2 + 2AB + B2 C. A3 – B3 = (A + B)( A2 -AB +B2) D. (A + B)2 = A2 -2AB +B2

Câu 7: Khai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo