
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I -TOÁN 8 NĂM HỌC 2025 – 2026. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút.
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
điểm
% Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
4 (1đ) 1 (1đ)
2 (2đ)
4 đ 40%
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1đ 10% 2 (1đ)
2 Tứ giác
1. Tứ giác
2 (0,5đ)
5đ 50% 2. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
6 (1,5đ)
1 (1đ) 3 (2đ)
Tổng 12 (3,0đ)
1 (1,0đ)
4 (3,0đ)
4 (3,0đ)
21 (10,0đ) Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100%
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – TOÁN 8
NĂM HỌC: 2025 – 2026 TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm liên quan đến đơn thức, đa thức nhiều biến.
4 (TN1- 4)
1đ
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
1 (TL1)
1đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với đa thức, phép chia hết một đơn thức cho
một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.– Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức trong những trường
hợp đơn giản.
2 (TL2a,b
2đ)
Hằng đẳng thức đáng nhớ
*Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
*Thông hiểu:
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.
*Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức vào các bài toán thực tế.
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
2 (TL3, 1đ)
2
Tứ giác
1. Tứ giác
*Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. *Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
2 (TN 5,6)
0,5đ
2. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
*Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là
2 (TN7,8)
1 (TN9)
1 (TN10)
1(TN11)
1(TL4)
hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
*Thông hiểu: – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
Vận dụng. Vận dụng tính chất các hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để giải toán.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)gắn với chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
1 (TN12)
3 (TL5)
2đ
Tổng 13 4 4 Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.