
TT
Chương/C hủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm NB TH VD TN TL TN TL TN TL 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
7 (TN 1,2,3,4,5,6,7)
1,75đ
1 (TL1a)
1,0đ
2 (TL 1b,2a)
2,0đ
2 (TL2b, 4) 2đ
67,5%
2
Tứ giác Tứ giác
1 (TN
11) 0,25đ
Hình vẽ TL3 0,5đ
7,5%
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
3 (TN 8,10,12)
0,75đ
1 TL3b
0,5đ
1 (TN 9)
0,25đ
1 (TL 3a) 1,0đ
25%
Tổng: Số câu
Điểm
10 2,5đ
2 1,5đ
2 0,5đ
2 2,5đ 3 3,0đ
19 10đ Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Tổ trưởng Người ra đề Ban giám hiệu
UBND XÃ TRÀ LIÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - LỚP: 8 - THỜI GIAN: 90 phút
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB TH VD
1 Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến. Nhân đơn thức với đa thức
8 (TN 1,2,3,4,5,6,7)+
TL 1a
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ các đa thức trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức và phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
2 (TL
1b, 2a)
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
2 TL2b,TL4
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Hình vẽ TL 3
Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
1 TN11
Tính chất
và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông.
4 (TN 8,10,12)+ TL 3b
UBND XÃ TRÀ LIÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026 Môn: TOÁN - LỚP 8 - THỜI GIAN: 90 phút
Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
1 TN9
Vận dụng - Chứng minh được tứ giác là Hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông.
1 (TL 3a )
Tổng: Số câu
Điểm 12 4đ
4 3đ
3 3đ Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% Tổ trưởng Người ra đề Ban giám hiệu
UBND XÃ TRÀ LIÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
Họ và tên:.............................. Lớp: 8/
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học 2025 –2026
MÔN : TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Điểm
Nhận xét:
------------------------------------------------------------------------------------------------- I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu trả lời đã cho ở bên dưới rồi ghi vào giấy bài làm. Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi là: 1A… Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức ?
A. 2 3 2 x xy − . B. 6 5 x y − + . C. xy − . D. x .
Câu 2. Biểu thức nào là đa thức ?
A. 1 x . B.3 xy . C. 3 4 x y . D. xy – 5x
Câu 3. Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 3. Gọi C là tổng của hai đa thức A và B. Vậy đa thức C có bậc là : A. Bậc 3. B. Bậc không lớn hơn 3. C. Bậc nhỏ hơn 3. D. Bậc lớn hơn 3. Câu 4. Thu gọn đơn thức x2y.xyz2 ta được: A. x3y2z2. B. x3y2 z. C. x2y2z2. D. x3yz2. Câu 5. Bậc của đa thức 2 2 2 2 5 8 2 5 A x y xy x x y x = + − − + là: A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 6. Tích của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.