Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

Họ và tên:………………………………

Lớp: 8/……………

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN:TOÁN 8

Thời gian: 90 Phút (không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê

I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức ?

A. 6. B. xy +1. C.

2 x (-y) . D. 0.

Câu 2. Hệ số của đơn thức -7x2y3 là

Câu 3. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

2x y ?

A. 5xy B. 3 5xy . C.

3x y D. −4x2y.

Câu 4. Đơn thức x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

A. 3x4. B. −3x2??. C. −2x3y. D.2xy4. Câu 5. Kết quả của phép nhân

2 2 3 .( 2 ) x xy − là

A.

2 2 6x y . B.

3 2 6x y − . C.

2 2 6x y − . D.

3 2 6x y .

Câu 6. Đa thức 2 3 3x y − + 4xy3 + 2 3 3x y có bậc là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3

Câu 7. (A −B)(A + B) bằng

A. 2 2 A +B B. 2 2 A - B . C. ( ) 2 A-B D. ( ) 2 A+B .

Câu 8. (A +B)2 bằng

A. 2 2 2 . A AB B + + B. 2 2 2 . A AB B − + C. 2 2 2 . A AB B + − D. 2 2. A B + Câu 9. Tổng các góc trong một tứ giác bằng:

A. 0 360 . B. 0 200 . C. 0 180 . D. 0 100 . Câu 10. Trong hình thang cân có A. bốn góc bằng nhau. B. bốn cạnh bằng nhau. C. hai đường chéo bằng nhau. D. hai góc kề một cạnh bằng nhau.

.

Câu 11. Hình nào có hai cạnh kề bằng nhau?

A.Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. Câu 12. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

A.hình thang cân. B. hình bình hành. C. hình thoi. D. hình chữ nhật. Câu 13. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình bình hành. D.hình thang cân. Câu 14. Một Tứ giác là hình chữ nhật khi có? A. Ba góc vuông. B. Hai góc vuông. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Các góc đối bằng nhau. Câu 15. Hình bình hành có một góc vuông là

A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D.hình thang cân. Câu 16. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

A. hình thang cân. B. hình bình hành. C. hình thoi. D. hình chữ nhật. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Bài 1. (1, 0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) ( ) 2 3 2 4 x x xy − + b) ( ) 3 2 2 4 2 6 9 :3 x y x y xy −

Bài 2. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức

a) A = 2x2y −5y2 + 4 - x2y + 3y2

A. 2 . B. 3 . C. -7 . D. 5 .

MÃ ĐỀ: A

b) B =( ) ( )( ) 2 2 2 3 x y x y x y − − + −

Bài 3. (1,0 điểm) a) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m được mở rộng cả hai bên thêm ( ) x m như hình bên. Viết biểu thức (dạng đa thức thu

gọn) biểu thị diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng. b) Cho hai số a, b > 0, a2 + b2 =13 và ab = 6. Hãy tính giá trị của a+b. Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tai A, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, lấy điểm M sao cho I là trung điểm của HM.

a) Chứng minh tứ giác AHCM là hình bình hành, hình chữ nhật. b) Gọi K là trung điểm của HC. Chứng minh AH song song với KI. c) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh B, E, M thẳng hàng.

BÀI LÀM II.TRẮC NGHIỆM:

II. TỰ LUẬN: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………

x

x

10

10

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo