
UBND XÃ YÊN THẾ TRƯỜNG THCS TÂN SỎI
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Biểu thức
đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
7 câu
1,75đ
Câu 1
a,b
1đ
1 câu
0,25đ
Câu 2
a
0,75 đ
Câu 2
b
0,75 đ
45%
Hằng đẳng thức đáng nhớ 3 câu
0,75đ
Câu 1
c
0,5 đ
1 câu
0,5đ
17,5%
2 Định lí Pythagore
Định lí Pythagore 1 câu
0,25đ
2,5%
3 Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhậnbiết các tứ giác đặc biệt
5 câu
1,25đ
2 câu
0,5đ
Câu 3
a
1đ
1 câu
0,25đ
Câu 3
b
0,5đ
35%
Tổng: Số câu
Điểm
16 câu
4,0 đ
1 câu
1đ
3 câu
0,75đ
3 câu
2,25đ
2 câu
1,25đ
1câu
0,5đ
26 câu
10 điểm
Tỉ lệ % 50% 30% 15% 5% 100%
Tỉ lệ chung 80% 20% 100%
II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận
thức
NB TH VD VD cao Nhận biết: Nhận biết được các khái 7TN niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức thu gọn Thông hiểu: Tính được giá trị của đa 1 Biểu thức Đa thức nhiều biến. thức khi biết giá trị của các biến. 1TN, 1TL đại số Các phép toán Vận dụng: cộng, trừ, nhân, – Thực hiện được việc thu gọn đơn 1TL
chia các đa thức thức, đa thức. nhiều biến – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng
nhớ
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
1 TN
Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương, lập phương của một tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
1TL
Vận dụng cao: Vận dụng được hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức
1 TL
2
Định lí Pythagore
Nhận biết: Nhận biết được tam giác là tam giác vuông khi biết độ dài 3 cạnh của một tam giác.
1TN
3 Tứ giác
Định nghĩa, Tính chất và dấu hiệu nhậnbiết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân; một tứ giác là hình bình hành; một hình bình hành là hình chữ nhật; hình bình hành là hình thoi; hình chữ nhật là hình vuông.
5TN
Thông hiểu: Áp dụng kiến thức nhận biết được một tứ giác có là hình thang vuông.
2TN,1TL
Vận dụng: Vận dụng định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành vào giải toán
1TN, 1TL
UBND XÃ YÊN THẾ TRƯỜNG THCS TÂN SỎI
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi. Câu 1: Trong các biểu thức sau , đơn thức nhiều biến là?
A. 2 2 1 x x − + . B. 2 5 2 y y − + + . C. 2 12x y + . D. 2 4 .5 a b Câu 2: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2 2 3 ( ) 2 A B A AB B − = − − . B. 2 2 2 ( ) A B A B + = + C. 3 3 3 ( ) A B A B − = − D. 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 A B A A B AB B + = + + + . Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. B. Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau. C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song Câu 4. Bậc của đơn thức 2 2 2 2 x y z − là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 5: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng : A. 3600 B. 1000 C. 1800 D. 900
Câu 6: Khai triển biểu thức ( ) 3 1 x + ta được kết quả là:
A. 3 2 3 3 1 x x x − + −. B. 3 2 3 3 1 x x x + + +
C. 3 2 9 3 1 x x x + + + . D. 3 2 9 3 1 x x x − + −.
Câu 7: Bậc của đa thức 5 2 2 5 3 2 2 2 2025 P x x y x x xy = − − + − − bằng A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 8: Đơn thức 3 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.