
Trang 1/2
UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TỐNG VĂN TRÂN
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn Toán lớp 8 THCS Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải là đơn thức?
A. −12. B. −2??2????3. C.
2 2y . x D.
2x y . 2
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. −5????−3. B. 2??+ 1
??+ 1. C.
??2+??2
??+??−3??. D. . + + x x 1
Câu 3. Giá trị của đa thức = − − − 2 2 B 3x y 5xy 2x y 3xy tại ; = = −1 x 3 y 2 là
A. . 15 2 B. .9 C. . −15 D. . −33 2
Câu 4. Khi thay biểu thức thích hợp vào dấu * của biểu thức (??−3??)(??+ 3??) = ??2 −∗ ta được A. 2 3 . y B.
2 9 . y C.
2 6y . D. 2. y Câu 5. Kết quả của phép chia 8??2??∶2??5 là
A. 4 . B. 4x3n C. 42n - 5 D. 42n + 5 Câu 6. Cho tứ giác ABCD có ??̂ = 2??; ??= ??; ??̂ = 700; ??= 1400. Số đo của ?? bằng
A.
0 100 . B.
0 50 . C.
0 80 . D.
0 40 . Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A có 13 = BC cm. Gọi M là trung điểm của BC . Khi đó độ dài đoạn thẳng AM là A. 6,5 . cm B. 12 . cm C. 13 . cm D. 169 . cm Câu 8. Chọn khẳng định em cho là đúng.
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. D. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. Phần II: Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Cho đa thức:
??= − 8????2 −5????−3????2 + 2??2??+ 11????2 −3??2??− 2
3.
a) Thu gọn đa thức P. b) Tìm Q biết: Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2.
Trang 2/2
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) (−3????). (2????2 −7??2). b) (2??−5??)2 −(2??+ 3??)(2??−3??). c) (??−2)3 + (??+ 2)3 −6??(??+ 2)(??−2). d) Tính nhanh: 98. 102 Bài 3. (1,0 điểm) Khu vườn của nhà bác Trường có dạng hình vuông. Bác Trường muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (như hình bên). Biết diện tích mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2.
a) Viết biểu thức biểu thị chiều dài, chiều rộng và diện tích mảnh đất trồng rau.
b) Tính kích thước x của khu vườn hình vuông. Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có < AB AC , đường cao AH . Từ H kẻ ( ) ⊥ ∈ HM AB M AB , kẻ ( ) ⊥ ∈ HN AC N AC . Gọi I là trung điểm của HC , lấy K trên tia
AI sao cho I là trung điểm của . AK a) Chứng minh tứ giác AHKC là hình bình hành. b) Biết MN cắt AH tại O. Chứng minh ????∥???? và ?????? = ??????. c) Gọi D là giao điểm của CO và AK . Chứng minh 3 . AK AD = Bài 5. (1,0 điểm)
Với các số thực , , x y z thỏa mãn , , ≤ ≤ 0 x y z 2 và + + = x y z 3. Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức = + + 2 2 2 Q x y z .
-------- HẾT -------
Trang 1/4
UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TỐNG VĂN TRÂN
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm: 2 điểm ( Mỗi câu đúng cho 0,25 đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A A B C B A B
Phần II. Tự luận: 8 điểm
Bài Nội dung Điểm
Bài 1. (1,5 điểm) Cho đa thức : ??= − 8????2 −5????−3????2 + 2??2??+ 11????2 −3??2??−
2
3.
a) Thu gọn đa thức P. b) Tìm Q biết: Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2.
a) (0,75đ)
Thu gọn
??= − 8????2 −5????−3????2 + 2??2??+ 11????2 −3??2??− 2
3.
??= (−8????2 −3????2 + 11????2) + (2??2??−3??2??) −5????−2 3 0,25 đ
??= −??2??−5????−2
3 0,5 đ
b) (0,75đ)
Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2. Q = – x2 + 12xy – 2y2 + (4x – 5xy) Q = – x2 + 12xy – 2y2 + 4x – 5xy Q = – x2 + 7xy – 2y2 + 4x
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) (−3????). (2????2 −7??2).
b) ( ) ( )( ). − + + − 2 2x 5y 2x 5y 2x 5y
c) ( ) ( ) ( )( ). − + + − + − 3 3 x 2 x 2 6x x 2 x 2
d) Tính nhanh: 98. 102
a) (0,5đ)
(−3????). (2????2 −7??2) = (−3????). 2????2 + (−3????). (−7??2) 0,25 đ
= −6??2??3 + 21????3 0,25 đ
b) (0,5đ)
(2??−5??)2 −(2??+ 3??)(2??−3??) = 4??2 −20????+ 25??2 −4??2 + 9??2 0,25 đ
= 34??2 −20???? 0,25 đ
c) 0,5 đ
( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.