
UBND XÃ SUỐI HIỆP TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TIÊN
ĐỀ A
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN TOÁN HỌC 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức là đơn thức?
A. 3 5x + B. 3 xy z C. 2 1 x y D. 3 xy − Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức? A. 2 2 x xy B. 2 2 5 x y C. 3 xy z D. x y + Câu 3. Giá trị của biểu thức 3 2 1 A x xy tại 1, 2 x y = − = là A. 4 − B. 4 C. 6 D. 6 − Câu 4.Nhân hai đơn thức 4xyz − và 2 2x y ta được kết quả là:
A.
3 2 8x y z B. 2xz C. 2xz − D. 3 2 8x y z −
Câu 5. Cho 2 4 9 ? x −= khẳng định nào sau đây là đúng? A. (4 9)(4 9) x x B. (2 3)(2 3) x x C. (4 3)(4 3) x x D. (2 9)(2 9) x x Câu 6. Khai triển 2 ( 3) x− ta được: A. 2 2 1 x x B. 2 2 1 x x C. 2 6 9 x x D. 2 6 9 x x Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tứ giác có 4 đường chéo B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180°; C. Tồn tại một tứ giác có 1 góc tù và 3 góc vuông; D. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó. Câu 8. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
A. Hình bình hành B.Hình thang cân C.Hình vuông D. Hình chữ nhật Câu 9. Cho các hình sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Cả 3 là hình thoi. B.Hình 1 và 2 là hình thoi. C.Cả 3 không phải hình thoi. D.Hình 1 là hình thoi. Câu 10. Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD) và AC = 7 , thì BD=? A.10 B.7 C.8 D. 6 Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai? A.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. Câu 12. Trong các hình sau, các hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau? A. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. B. Hình thoi, hình vuông. C. Hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật. D. Hình thang cân, hình chữ nhật.
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai (ghi chữ “Đ” hoặc “S” đó vào bài làm) Câu 1. Cho hai đa thức 2 4 4 A x xy = − − và 2 2 3 4. B x xy = − − Đa thức M và P thỏa mãn ; : B A M P M x = + =
a) A không phải là đa thức nhiều biến. b) Với 1; 0 x y = = thì giá trị của biểu thức A bằng -3 c) M = 2x xy + d) Giá trị của P không phụ thuộc vào biến x. Câu 2. Cho ΔDEF vuông tại D có . DE DF DM là đường trung tuyến. Gọi N là chân đường vuông góc kẻ từM đến
, DE K là chân đường vuông góc kẻ từ M đến . DF Trên tia MN lấy điểm H sao cho N là trung điểm của . MH a) Tứ giác DKMN là hình chữ nhật. b) ED là tia phân giác của góc MEH. c) Gọi O là trung điểm của DM, suy ra O không phải là trung điểm của FH. d) ΔDEF cần thêm điều kiện DE = DF để tứ giác DKMN là hình vuông. PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết) Câu 1. Cho biểu thức A thỏa mãn 3 4 5 7 .4 12 A x y x y Biểu thức A là đơn thức bậc mấy? Câu 2. Cho đa thức: Giá trị của đa thức 2 3 3 5 6 A x y xy tại 1, 2 x y = − = là bao nhiêu? Câu 3. Cho tứ giác ABCD có ?̂ = 50˚, ?̂ = 100˚, ?̂ = 70˚ Tính số đo của D (đơn vị: độ)? Câu 4. Cho hình bình hành ABCD, nếu AC = 10cm thì độ dài BD là bao nhiêu để hình bình hành ABCD là hình chữ nhật? PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a) Thu gọn biểu thức: 5 3 3 2 2 ( 2 3 ).5 x y x y x y xy b) Cho hai đa thức : 2 2 3 5 A x xy y ; 2 2 3 2 B x xy y Tính A B? Câu 2. (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (AB > BC) , trên cạnh AB lấy điểm N ,trên cạnh DC lấy điểm M sao cho AN=CM và AC cắt BD tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ANCM là hình bình hành. b) Ba điểm M, N, O thẳng hàng.
HẾT
O
M
F
D E
H
K
N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.