Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 135

SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 11. Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu trắc nghiệm; 7,0 điểm).

Câu 1: Tính 5 sin 6

.

A. 3 2 . B. 1

2

. C. 1 2  . D. 2 2 .

Câu 2: Rút biểu thức   cos sin 2 A             

.

A. sin cos A    . B. 0 A  . C. sin cos A     . D. 2sin A   . Câu 3: Cho cấp số cộng   nu có các số hạng lần lượt là 1; 3; 5; 7;.... Số số hạng tổng quát của cấp số cộng là A. nu n  . B. 2 1 n u n  . C. 1 nu n  . D. 2 1 n u n  . Câu 4: Cho hàm số sin y x  . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tuần hoàn với chu kì 2. C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số có tập xác định là  \ 0 .

Câu 5: Cho dãy số   nu biết 2 1 nu n n   . Dãy số   nu bị chặn dưới bởi số nào dưới đây?

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 0 . Câu 6: Cho tứ diện ABCD.

B

C

D

A

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. AB , CD chéo nhau. B. AB cắt CD. C. AC cắt BD . D. , BC BD chéo nhau.

Câu 7: Phương trình 3 tan 3 x  có nghiệm là

A.   2 6 x k k      . B.   2 3 x k k      .

C.   6 x k k      . D.   3 x k k      .

Câu 8: Cho cấp số cộng   nu có 1 3 u  và 2 6 u  . Số số hạng thứ 5 của cấp số cộng là

A. 14. B. 16. C. 12. D. 15. Câu 9: Phương trình cot 3 x  có nghiệm là

A.   3 x k k      . B.   2 6 x k k      .

C.   6 x k k      . D.   2 3 x k k      .

Mã đề: 135

Trang 2/4 - Mã đề 135

Câu 10: Phương trình 3 sin 2 x  có nghiệm là

A.   2 3 2 2 3

x k

k x k

 

 

  

    

. B.   3 2

3

x k

k x k

 

 

  

    

.

C.   2 3 2 3

x k

k x k

 

 

  

    

. D.   3

3

x k

k x k

 

 

  

    

.

Câu 11: Phương trình 1 cos 2 x  có nghiệm là

A.   2 3 x k k      . B.   3 x k k      .

C.   2 3 x k k      . D.   2 3 x k k      .

Câu 12: Cho dãy số   nu biết 2 1 n u n  . Ba số hạng đầu của dãy số đó lần lượt là

A. 3; 5; 7 . B. 1; 3; 5 . C. 3; 4; 5 . D. 1; 2; 3.

Câu 13: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 3 sin 5  và 0 2     . Tính sin 3

        

.

A. 1 4 3 10  . B. 3 4 3 10  . C. 4 3 3 10

 . D. 3 4 3 10  .

Câu 14: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 1 sin 3  . Tính cos cos 6 6 P                   

.

A. 5 36 P  . B. 23 36 P  . C. 5 26 P  . D. 23 26 P  .

Câu 15: Cho góc lượng giác  thỏa mãn cos 1 4 a  . Tính 3 cos cos 3 P a a                  

.

A. 1 2 P  . B. 1 4 P  . C. 3 4 P  . D. 2 3 P  .

Câu 16: Cho dãy số   nu biết 3 1 n

n u n

  

. Tính giá trị của số hạng thứ 5.

A. 5

8 3 u  . B. 5

5 6 u  . C. 5

4 3 u  . D. 5

5 3 u  .

Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan 2 y x  . B. cot 2 y x  . C. cos2 y x  . D. sin2 y x  . Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB.

B

A

C

D

S

M

N

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với MN ? A. CD. B. BC . C. AD . D. SC .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo