
Mã đề 001 trang 1
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Đề thi gồm 04 trang
Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian 90 phút (không kể giao đề) MÃ ĐỀ 001
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Cho góc có số đo 405 , khi đổi góc này sang đơn vị rađian ta được:
A. 8 9 . B. 9 4 . C. 9 4 . D. 9 8 .
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác. Số đo của
góc lượng giác ( ) , OA OB′ là:
A. 4 π − . B. 2 π − .
C. 4 π . D. 2 π .
Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo 2 π ( ) d ra thì mọi góc
lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng:
A. 2 π . B. ( ) , 2 2 k k π π + ∈. C. ( ) 2 , 2 k k π π + ∈. D. ( ) , 2 k k π π + ∈.
Câu 4: Cho góc α thoả mãn 90 180 α ° < < °. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. sin 0 α < . B. cos 0 α ≥. C. tan 0 α < . D. cot 0 α > .
Câu 5: Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai? A. sin cos α β = − . B. cos sin α β = . C. cos sin β α = . D. cot tan α β = .
Câu 6: Biểu thức sin cos cos sin x y x y − bằng A. ( ) cos x y − . B. ( ) cos x y + . C. ( ) sin x y − . D. ( ) sin y x − .
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. cot . y x = Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì 2π; B. Hàm số sin y x x = + là hàm số không tuần hoàn; C. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì 2π; D. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì π.
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Đồ thị hàm số sin y x = đối xứng qua gốc tọa độ . O
B. Đồ thị hàm số cos y x = đối xứng qua trục . Oy
Mã đề 001 trang 2
C. Đồ thị hàm số tan y x = đối xứng qua trục . Oy
D. Đồ thị hàm số tan y x = đối xứng qua gốc tọa độ . O Câu 10: Cho hàm số sin y x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào?
A. ( ) 0;π B. 3 ; 2 2 π π − −
C. ( ) 2 ; −π −π D. 5 3 ; 2 2 π π − −
.
Câu 11: Tập xác định D của hàm số 2020 3 sin 2 y x là:
A. D \ , . 2 k k B. D \ 0 . C. , D \ . 2 k k D. D \ , . k k
Câu 12: Giá trị lớn nhất M của hàm số 1 2 cos3 y x = − là A. 3 M = ; B. 2 M = ; C. 1 M = ; D. 0 M = . Câu 13: Phương trình sin 2 1 x = − có họ nghiệm là:
A. 2 , . 2 x k k B. , . 2 2 k x k
C. , 4 x k k D. , 4 x k k
Câu 14: Họ nghiệm của phương trình cot 2 cot x a = là:
A. , . 2 2 a k x k B. , . 2 3 a k x k C.
, 2 k x a k D.
, x a k k Câu 15:Các giá trị của tham số m để phương trình cos x m = − vô nghiệm là A. ( ) ( ) ; 1 1; m∈−∞− ∪ +∞; B. ( ) 1; m∈ +∞;
C. [ ] 1;1 m∈− ; D. ( ) ; 1 m∈−∞− .
Câu 16. Phương trình sin cos x x = có số nghiệm thuộc đoạn [ ] ; −π π là A. 2; B. 3; C. 4; D. 5. Câu 17: Phương trình 3 tan 3 0 x − = có tập nghiệm là
A. 2 , 3 k k π + π ∈ B. ∅
C. , 3 k k π + π ∈ D. , 6 k k π + π ∈
Câu 18. : Dãy số ( ) n u xác định bởi công thức un = 2n - 1 với mọi
* n∈chính là: A. Dãy số tự nhiên lẻ. B. Dãy 1, 3, 5, 9 13, 17.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.