
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là
A. 7 2 π . B. 7 4 π . C. 2 7 π . D. 4 7 π .
Câu 2: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 40 . D. 0 50 .
Câu 3: Cho biết 1 tan 4 α = với , 2 k k π α ≠ ∈. Tính cotα .
A. cot 4 α = . B. 1 cot 8 α = . C. cot 2 α = . D. 1 cot 4 α = .
Câu 4: Cho 3sin cos sin 2cos x x P x x − = + với tan 2 x = . Giá trị của P bằng?
A. 8 9 . B. 2 2 3 − . C. 8 9 . D. 5 4 .
Câu 5: Biết tan 2 α = và 180 270 α < < . Giá trị cos sin α α + bằng?
A. 3 5 5 − . B. 1– 5 . C. 3 5 2 . D. 5 1 2 −.
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 cos2 1– 2sin . a a = Câu 7: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau? A. 2 2 cos8 cos 4 sin 4 a a a = − . B. 2 cos8 1 2sin 4 . a a = − . C. 2 cos8 1 8sin . a a = − D. 2 cos8 2cos 4 1. a a = − Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin 2 2sin cos a a a = . B. cos2 2sin cos a a a = . C. tan 2 2tan cot a a a = . D. cot 2 2cot tan a a a = . Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b − − = + . B. ( ) ( ) 1 cos cos cos cos 2 a b a b a b = − + + .
C. ( ) ( ) 1 sin cos sin sin 2 a b a b a b = − + + . D. ( ) ( ) 1 sin sin cos cos 2 a b a b a b = − + + .
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin sin3 2sin 2 cos x x x x + = . B. sin sin3 2sin cos2 x x x x + = . C. sin sin3 2sin 2 sin x x x x + = . D. sin sin3 2cos2 cos x x x x + = .
Câu 11: Tập xác định của hàm số 1 1 cos y x = − là
A. \ , 2 k k + ∈ π π . B. { } \ , k k ∈ π .
C. . D. { } \ 2 , k k ∈ π .
Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số y sin x = là hàm số lẻ. B. Hàm số y co t x = là hàm số lẻ. C. Hàm số y tan x = là hàm số lẻ. D. Hàm số y cos x = là hàm số lẻ.
Mã đề 111
Câu 13: Tập xác định của hàm số sin y x = là
A. \ 2 D π = . B. \ 2 , 2 D k k π π = + ∈ .
C. D = . D. \ 2 D π = ± .
Câu 14: Tập giá trị của hàm số ( ) 2 sin 2 1 f x x = + là
A.[ ] 1;1 − . B. [ ] 0;1 . C. [ ] 1;0 − . D. [ ] 1;2 .
Câu 15: Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos2 1 2 x y + = là
A. 2 . B. 3 −. C. 6 −. D. 6 . Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. cos 2 x = . B. sin 2 1 3 x π + =
. C. sinx 2 = −. D. 5 sin 2 2 x = .
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x − + = là
A. 2 2 x k π π − = + . B. 2 x k π π = + . C. 2 2 x k π π = + . D. 2 x k π = .
Câu 18: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 2 1 2 3 n n u n n − = + + . Giá trị 21 u là
A. 11 243 . B. 10 243 . C. 21 443 . D. 19 443 .
Câu 19: Cho dãy số , nu biết 2 n n n u = . Chọn đáp án đúng?
A. 4 1 4 u = . B. 5 1 16 u = . C. 5 1 32 u = . D. 3 1 8 u = .
Câu 20: Cho dãy số ( ) n u có 2 1 n u n n = − + + . Số 19 − là số hạng thứ mấy của dãy?
A. 7 . B. 5. C. 4 . D. 6 .
Câu 21: Cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. 1
n n u n + = . B.
1 n n u n = + . C. 1
n n u n − = . D.
2
1 n n n u n − = + .
Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u = − và 3. d = Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 15 34. u = B. 15 45. u = C. 13 31. u = D. 10 35. u =
Câu 23: Cho cấp số cộng ( ) nu với 3 7 n u n = − . Tìm số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng trên.
A. 1 4; 3. u d = − = B. 1 4; 3. u d = = C. 1 4; 3. u d = − = − D. 1 4; 3. u d = = −
Câu 24: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 1 , 2 u = − công sai 1 . 2 d = Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của
cấp số cộng là
A. 1 1 ;0;1; ;1. 2 2 − B. 1 1 1 ;0; ;0; . 2 2 2 − C. 1 3 5 ;1; ;2; . 2 2 2 D. 1 1 3 ;0; ;1; . 2 2 2 −
Câu 25: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 1;2;3;4;5. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.