Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Hai Bà Trưng (TT Huế)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Hai Bà Trưng (TT Huế)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho cấp số cộng ( ), * nu n có 3 7 5, 21 u u   . Tìm số hạng đầu 1u của cấp số cộng đã cho.

A. 1 3 u . B. 1 3 u . C. 1 1 u . D. 1 1 u . Câu 2. Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 10 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 2 giây, bánh xe đạp quay được góc bằng bao nhiêu rađian? A. 6. B. 4. C. 8. D. 10. Câu 3. Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;30) [30;60) [60;90) [90;120) [120;150) [150;180)

Số học sinh 11 25 36 15 8 5 Xác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên. A. 90. B. 100. C. 105. D. 110. Câu 4. Chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng dưới đây:

Chiều cao (cm) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180)

Số học sinh 4 8 12 10 6 4 Có bao nhiêu học sinh lớp 11A có chiều cao từ 165 cm đến dưới 175 cm? A. 22 . B. 16. C. 6 . D. 10.

Câu 5. Cho góc  thỏa mãn 2 cos 5  . Tính cos2.

A. 17

25 . B. 8

25 . C. 17

25  . D. 8 25  .

Câu 6. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 0 x  .

A. 2 , x k k   . B. 2 , 2 x k k     . C. , x k k   . D. , 2 x k k     .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số tan . y x 

A. D . B. \ 2 , 2 D k k             .

C.   \ , D k k     . D. \ , 2 D k k             .

Câu 8. Cho góc  thỏa mãn 2

     và 1 sin 4  . Tính cos?

A. 15 cos 4    . B. 3 cos 4    . C. 15 cos 4  . D. 3 cos 4  .

Câu 9. Nhiệt độ (đơn vị: C  ) tại một địa điểm trong 30 ngày được thống kê trong bảng dưới đây: Nhiệt độ ( C  ) [19;22) [22;25) [25;28) [28;31) [31;34) Số ngày 4 9 9 6 2 Mẫu số liệu ghép nhóm trên có độ dài mỗi nhóm cùng bằng bao nhiêu? A. 3. B. 5. C. 2 . D. 9.

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong ngày (đơn vị: giờ) của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (giờ) [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) Số học sinh 6 21 28 5 Xác định giá trị đại diện của nhóm [4;6). A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 5.

Câu 11. Cho dãy số ( ), * nu n với 1

1 nu n  . Tìm số hạng 4. u

A. 4

1 4 u  . B. 4

1 5 u  . C. 4 1 u . D. 4

1 6 u  .

Câu 12. Tính tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan 3 6 x         

.

A. 2

3

  . B. 11

6

  . C. 3

. D. 11

6

.

Câu 13. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình cos cos 3 x x         

trên đường tròn lượng giác. Có

bao nhiêu điểm biểu diễn như thế? A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 3 q  . Gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên

của cấp số nhân ( ) nu . Tính giá trị của biểu thức 4

2

S P S  .

A. 4 P  . B. 3 P  . C. 3 P  . D. 2 P  . Câu 15. Điểm kiểm tra môn Toán (thang điểm 10) của 30 học sinh được cho như sau:

5 7 4 8 9 7 6 9 8 6 8 9 5 10 7 8 7 6 9 5 10 6 9 8 6 7 9 8 9 7 Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán dưới 7 điểm? A. 15. B. 8. C. 10. D. 9. Câu 16. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1

nu n  , * n . B. 2 nu n  , * n .

C. ( 1)n n u  , * n . D. 3 nu  , * n .

Câu 17. Cho dãy số ( ), * nu n có dạng khai triển 2; 2; 2; 2; 2; ...   (số hạng sau bằng số đối của số hạng

liền trước nó). Tìm số hạng tổng quát nu của dãy số ( ) nu .

A. ( 2)n n u  . B. 1 2.( 1)n n u    . C. 2.( 1)n n u   . D. 1 ( 2)n n u   .

Câu 18. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng tổng quát 1 3n n u   , * n. Xác định công bội q của cấp số nhân ( ) nu .

A. 1 3 q  . B. 3 q  . C. 2 q  . D. 1 q .

Câu 19. Cho dãy số ( ), * nu n là một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo