
Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – HỘI AN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi này có 3 trang, 22 câu)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... PHẦN I. (3,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng? A. 1;2;4; 6; 8 − −. B. 1;3;6; 9; 12. − − C. 1; 3;5; 7; 9 − − −. D. 1;4;7;10;13. Câu 2. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A. 1; 1; 1; 1; 1; 1; B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16
C. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − D. 1; 3; 5; 7; 9;
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) 0; . π B. Hàm số đồng biến trên ; . 2 2 π π −
C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;0 . π − D. Hàm số đồng biến trên ; . 2 π π
Câu 4. Cho hàm số cos y x = . Khẳng định nào sau đây sai? A. Tập xác định của hàm số là D = . B. Hàm số đã cho là hàm số lẻ. C. Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π . D. Tập giá trị của hàm số là [ ] 1;1 − .
Câu 5. Nghiệm của phương trình tan 3 x = là
A. , 3 x k k π π = + ∈. B. , 6 x k k π π = + ∈.
C. 2 , 3 x k k π π = + ∈. D. 2 , 6 x k k π π = + ∈.
Câu 6. Đo chiều cao (tính bằng cm) của học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Chiều cao (cm)
Số học sinh 25 50 200 165 50 10
Các em có chiều cao 170 cm được xếp vào nhóm: A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = và 2 6 u = . Giá trị của công bội q bằng
A. 12. B. 4 . C. 3. D. 8. Câu 8. Tập xác định của hàm số cot y x = là
500
[ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170 [ ) 170;175 [ ) 175;180
[ ) 155;160 [ ) 165;170 [ ) 170;175 [ ) 160;165
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. 2 , 2 D k k π π = + ∈ . B. , 2 D k k π π = + ∈ .
C. { } , D k k π = ∈ . D. { } 2 , π = ∈ D k k .
Câu 9. Trong các công thức biến đổi tích thành tổng, công thức nào đúng?
A. ( ) ( ) 1 cos .cos sin sin 2 a b a b a b = + − − . B. ( ) ( ) 1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b = + + − .
C. ( ) ( ) 1 cos .cos sin sin 2 a b a b a b = + + − . D. ( ) ( ) 1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b = + − − .
Câu 10. Cho góc hình học 40 uOv ° = . Số đo của góc lượng giác ( ) , Ou Ov như hình vẽ bên dưới bằng
A. 140° . B. 140° − . C. 40° . D. 40° − . Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau
Tuổi thọ [2;3,5) [3,5;5) [5;6,5) [6,5;8) Số bóng đèn 8 22 35 15 Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là A. [3,5;5) . B. [2;3,5) . C. [5;6,5) . D. [6,5;8). Câu 12. Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100)
Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là A. 30. B. 10. C. 20. D. 40. PHẦN II. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho dãy số ( ) nu có thoã mãn: ( ) 1
1
* 2
3 n n
u
u u n +
= = − ∈ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Số hạng thứ 8 của dãy số trên bằng - 4374. b) Dãy số trên là dãy số tăng. c) Số hạng thứ hai của dãy số trên bằng 6 . d) Dãy số trên là một cấp số nhân có công bội bằng 3 −.
Câu 2. Biết: sin 4 5 a = với 2 a π π < < . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) sin 0 2 a π − <
.
b) cos 3 5 a = .
c) 24 sin 2 25 a = − .
d) 4 3 3 cos 6 10 a π − + = −
.
PHẦN III. (2.0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.