Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT An Lạc (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT An Lạc (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT AN LẠC -------------------- (Đề thi có _3__ trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. (5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình chóp . S ABCDE ,số mặt của hình chóp đó là bao nhiêu?

A. 7 . B. 4 . C. 5. D. 6 .

Câu 2. Biết 5 13 = sin a , 3 5 = cosb , 0 2 2   < < < <     ; a b    . Kết quả của biểu thức ( ) + sin a b bằng:

A. 33 65 − . B. 56 65 C. 63 65 D. 0 .

Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình 2sin 1 0 x + = trên đoạn 3 ;10 2 π π   −    

là:

A. 12. B. 11. C. 21. D. 20 .

Câu 4. Cho 2 cos 5 α = với 3 2 . 2 π α π < < Tìm giá trị lượng giác sin . α

A. 21 25 . B. 21 5 . C. 21 25 − . D. 21 5 − .

Câu 5. Nghiệm của phương trình 3 3tan 0 x + = là:

A. 3 x k π π = + . B. 6 x k π π = − + . C. 2 x k π π = + . D. 2 2 x k π π = + .

Câu 6. Rút gọn biểu thức 6 cos cos 6 P x x π π     = + + −        

ta được kết quả cos m x . Giá trị của m thuộc

đoạn nào? A. [ ] 1;0 m∈− B. [ ] 0;1 m∈ C. [ ] 1;2 m∈ D. [ ] 2; 1 m∈− − Câu 7. Tìm khẳng định Sai:

A. 2 1 cos4 2cos 2 x x + = . B. sin 2 2sin cos x x x = . C.

2 2 cos sin cos 2 2 x x x = − . D.

2 1 cos2 cos 2 x x + = .

Câu 8. Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 15 7 π có cùng điểm biểu diễn với góc lượng

giác nào sau đây?

A. 20 7 π B. 6 7 π C. 7 π D. 19 14 π

Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 6 3, 27 = − = u u . Công sai của cấp số cộng bằng.

Mã đề 101 Trang 2/3

A. 6. B. 5 . C. 7. D. 8.

Câu 10. Tập nghiệm S của phương trình sin 0 2 x = là

A. { } S k k π = ∈. B. { } 2 S k k π π = + ∈ . C. 2 S k k π π   = + ∈     . D. { } 2 S k k π = ∈.

Câu 11. Cho 2 π π < < a . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. sin 0;cos 0 > > a a . B. sin 0;cos 0 < > a a . C. sin 0;cos 0 < < a a . D.

sin 0;cos 0 > < a a . Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. d đi qua S và song song với AB . B. d đi qua S và song song với BD. C. d đi qua S và song song với BC . D. d đi qua S và song song với DC . Câu 13. Đổi số đo của góc 0 216 sang đơn vị radian.

A. . 4  B. 3 . 2  C. . 10  D. 6 . 5 

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó. D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 15. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 u = − và 5 162 u = − .Công bội q bằng: A. 3; 3 q q = = −. B. 2 q = −. C. 3 q = . D. 3 q = −.

Câu 16. Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:

A. 6 5 6

x k

x k

π π

π π

= +  = + 

. B. 2 3 x k π π = ± + . C.

2 3 2 2 3

x k

x k

π π

π π

= +  = + 

. D. 3 x k π π = + .

Câu 17. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = , công sai 3 d = . Số hạng 4 u của cấp số cộng đã cho bằng A. 14. B. 5. C. 54. D. 11.

Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin 1 cos x y x − = + .

A. \ 2 , 2 D k k   = + ∈       π π . B. \ 2 ; 2 , 2 2 D k k k   = − + + ∈       π π π π .

C. { } \ , D k k = − ∈   π . D. { } \ 2 , D k k = + ∈   π π .

Câu 19. Điểm A thuộc mặt phẳng ( ) P được kí hiệu là

A. ( ) A P ⊂ . B. ( ) A P ∈ . C. ( ) A P ∉ . D. ( ) A P ⊄ . Câu 20. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:

A. sin 2 1 3 x π   + =    

. B. cos 2 x = . C. sin 2 x = −. D. 5 sin 2 2 x = .

Câu 21. Tập giá trị của hàm số 2sin 2 3 y x   là A.   2;3 . B.   0;1 . C.   1;5 . D.   2;3  .

Câu 22. Dãy số ( ) n u được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên 1 n ≥ ta luôn có: A. 1 n n u u + > . B. 1 n n u u + ≥ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo