
Mã đề thi 1102 - Trang 1/ 3
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :...................................................... Số báo danh : ...............................................................
Mã đề 1102
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Công thức nào sau đây sai?
A. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + = + . B. 2 cos 2 sin 2 sin sin β α β α β α − + = + .
C. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + − = − . D. 2 sin 2 cos 2 sin sin β α β α β α − + = − .
Câu 2. Biểu thức sin cos cos sin x y x y − bằng
A. ( ) cos x y − . B. ( ) sin x y − . C. ( ) cos x y + . D. ( ) sin y x − .
Câu 3. Cho α là góc lượng giác, trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. sin( ) . cos π α α − = B. sin( ) sin . π α α − = − C. sin( ) cos . π α α − = − D. sin( ) sin . π α α − = Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng
( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng:
A. SC . B. SO . C. SA. D. SB .
Câu 5. Tập xác định của hàm số 1 sin cos x y x − = là:
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi E là trung điểm của SA . Mặt phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng OE ?
A. ( ) SBC . B. ( ) ABCD . C. ( ) CDE . D. ( ) SAC .
Câu 7. Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. tan 3 0 x −= B. 2cos 3 0 x − = C. 2sin 1 0 x + = D. 3cot 1 0 x + = Câu 9. Cho tứ diện , gọi và lần lượt là trung điểm các cạnh và . Gọi là trọng tâm tam giác . Đường thẳng cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây? A. Đường thẳng . B. Đường thẳng . D. Đường thẳng . C. Đường thẳng .
1 cos 2 = − x
2 6 π π = ± + x k 6 π π = ± + x k 2 3 π π = ± + x k 2 2 3 π π = ± + x k
ABCD M N AB CD G BCD AG MN CM DN CD
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 1102 - Trang 2/ 3
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. cot y x = . C. cos y x = . D. sin y x = .
Câu 11. Cho 2 x π π < < . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. cot 0. x > B. tan 0. x > C. sin 0. x > D. cos 0. x > Câu 12. Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 6 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho phương trình lượng giác : ( ) tan 2 15 1 o x − = . Khi đó:
a) Phương trình có nghiệm 30 90 ( ) x k k ° ° = + ∈.
b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 30° − . c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
180° − .
d) Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60 .°
Câu 2. Cho 1 sin 3 2 x x π π = < <
. Khi đó
a) cos 0 x < .
b) 2 2 cos 3 x = − .
c) 7 cos2 9 x = − .
d) 1 2 6 sin 3 6 x π + − =
.
Câu 3. Cho hàm số 2sin y x = .Khi đó :
a) Điểm 2; 2 M π
thuộc đồ thị hàm số.
b) Hàm số tuần hoàn với chu kì T π = . c) Hàm số có tập xác định là . d) Tập giá trị của hàm số là[ ] 2;2 − .
Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB , O là giao điểm của AC và BD .Khi đó:
a) Giao điểm của đường thẳng BD và ( ) SAC là trung điểm của đoạn thẳng . AC
b) Giao điểm của đường thẳng SA và ( ) ABCD là điểm . D
c) Giao điểm của đường thẳng SO và ( ) ABNM là điểm . D
A
B
C
D
M
N
( ) 180 ;90 − ° °
( ) 180 ;90 − ° °
D =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.