
1/3 - Mã đề 2101
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. (4,0 điểm) Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 1,2,4,8,16,32,.... B. 2, 3, 4, 5, 6, 7,... − − − − − − .
C. 1,2,3,4,5,6,.... D. 2,4,6,8,16,32,....
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. sin cos y x x = − . B. sin( ) y x = − . C. tan cot y x x = + . D. cos 5 y x = + .
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ.
C. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2? A. 2 = cos y x . B. = tan y x . C. = cot y x. D. = sin y x .
Câu 5. Tất cả các nghiệm của phương trình 3 = sin sin x là
A. ( ) 3 2 3
= + ∈ = +
x k k x k
. B. ( ) 2 3 2 2 3
= + ∈ = +
x k k x k
.
C. ( ) 3 = + ∈ x k k . D. ( ) 2 3
2 3
= + ∈ = − +
x k k x k
.
Câu 6. Cho dãy số ( ) nu với 1 2 n u n = +
. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Dãy số ( ) nu là dãy số tăng và bị chặn trên.
B. Dãy số ( ) nu là dãy số tăng và không bị chặn trên.
C. Dãy số ( ) nu là dãy số giảm và bị chặn. .
D. Dãy số ( ) nu là dãy số giảm và không bị chặn dưới.
Câu 7. Cho dãy số , nu biết 1 1 n u n = + . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới
đây?
Mã đề 2101
2/3 - Mã đề 2101
A. 1 1 1; ; . 2 3 B. 1 1 1 ; ; . 2 3 4 C. 1 1 1 ; ; . 2 4 6 D. 1 1 1; ; . 3 5
Câu 8. Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số nhân? A. Dãy số 2 −, 2 , 2 −, 2 , …, 2 −, 2 , 2 −, 2 , ….
B. Dãy số ( ) nu , xác định bởi hệ: ( )
1
* 1
1
2 : 2 n n
u
u u n n −
= = + ∈ ≥ .
C. Dãy số các số tự nhiên 1, 2 , 3, ….
D. Dãy số ( ) nu , xác định bởi công thức 3 1 n n u = + với * n∈.
Câu 9. Trong các dãy số ( ) nu với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. 3n n u = . B. 2 3 n u n = + . C. 3 1 n n u = + . D. 1 3 nu n = − .
Câu 10. Cho dãy số có các số hạng:1; 2; 3; 4,…, n ;... Khẳng định nào sau đây đúng? A. Dãy số đã cho là dãy số tăng. B. Dãy số đã cho là dãy số giảm. C. Dãy số đã cho là dãy số chẵn. D. Dãy số đã cho là dãy số lẻ. Câu 11. Viết bốn số hạng xen giữa các số 1 và 243 − để được một cấp số nhân có 6 số hạng. Bốn số hạng đó lần lượt là: A. 3; 9;27; 81 − − . B. 3;9;27;81. C. 3; 9; 27; 81 − − − − . D. 3;9; 27;81 − − .
Câu 12. Phương trình 0 = cos x có nghiệm là:
A. ( ) 2 = + ∈ x k k . B. ( ) = ∈ x k k .
C. ( ) 2 = ∈ x k k . D. ( ) 2 2 = + ∈ x k k .
Câu 13. Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn 2 6 u = , 4 24 u = . Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A. 12 2 1 −. B. 12 3.2 . C. 12 3.2 3 −. D. 12 3.2 1 −. Câu 14. Dãy số nào trong các dãy số sau đây là dãy số bị chặn?
A. ( ) * , n n u u n n = − ∀∈. B. ( ) 2 * , n n u u n n = ∀∈.
C. ( )
* , 1 n n n u u n n = ∀∈ + . D. ( ) * , 1 n n u u n n = + ∀∈.
Câu 15. Phương trình 2 1 0 −= .sin x có tập nghiệm là
A. 2 2 6 6 = + − + ∈ ; , S k k k . B. 5 2 2 6 6 = + + ∈ ; , S k k k .
C. 2 2 2 3 3 = + − + ∈ ; , S k k k . D. 1 2 6 = + ∈ , S k k .
Câu 16. Tập xác định của hàm số 2 = tan y x là
A. 3 4 2 = + ∈ \ D k k ∣ . B. 2 = + ∈ ∣ \ D k k .
C. 4 2 = + ∈ ∣ \ D k k . D. 2 2 = + ∈ ∣ \ D k k .
PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.