
Trang 1/3 - Mã đề 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Đề chính thức
Đề kiểm tra có 03 trang
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học 2025 - 2026 Môn: TOÁN - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 111 Họ, tên học sinh: ........................................................... Lớp: .................................. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu; 3,00 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 8 u u + = và 4 10 u = . Công sai của ( ) n u bằng
A. 3. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 2: Số đo theo đơn vị rađian của góc 150° là
A. 5 6 π . B. 2 . 7 π C. 6 5 π . D. 4 7 π .
Câu 3: Cho cấp số nhân ( ) n u có các số hạng đầu tiên là 6;18; 54;162;... − − Số hạng tổng quát của ( ) n u là
A. 2.3 . n nu = − B. ( ) 2. 3 . n nu = − C. 1 3 . n nu − = D. 1 3 . n nu + =
Câu 4: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. sin y x = . B. cos y x = . C. tan y x = . D. cot y x = .
Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng thứ 10 của ( ) n u là
A. 10 25 u = . B. 10 19 u = . C. 10 21 u = . D. 10 23 u = .
Câu 6: Cho tứ diện . ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AJ và BI song song . B. AJ và BI cắt nhau. C. AJ và BI chéo nhau. D. AJ và BI trùng nhau.
Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. 2 cos2 1– 2sin . a a = B. cos2 2cos . a a = C. 4 4 cos2 cos – sin . a a a = D. 2 cos2 2cos –1. a a =
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2cos 2 x = − là
A. 2 , . 4 x k k π π = ± + ∈ B. , . 6 x k k π π = ± + ∈
C. 3 , . 4 x k k π π = ± + ∈ D. 3 2 , . 4 x k k π π = ± + ∈
Câu 9: Số nghiệm thuộc khoảng ( ) ;3 π π − của phương trình tan 3 x = là
Trang 2/3 - Mã đề 111
A. 5. B. 4 . C. 3. D. 6 . Câu 10: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O là giao điểm của AC và BD, O’ là giao điểm của A’C’ và B’D’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. OO’ // (BCE). B. OO’ // (BDF). C. OO’ // (ACE). D. OO’ // (ABC). Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào sau đây?
A. SA. B. SB. C. SC. D. SO.
Câu 12: Với *, n∈ dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn ?
A. 2 . n nu = B. 2. nu n = C. 1 . nu n = D. . n u n =
----------------------------------------------- Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (02 câu; 2,00 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số sin 3 cos 1 y x x = + + . Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? a) Hàm số có tập xác định là D = . b) Hàm số tuần hoàn với chu kỳ T π = . c) Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. d) Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 3 + . Câu 2. Cho hình tứ diện ABCD. Lấy E, F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB, AC, BD sao cho EF cắt BC tại I và EG cắt AD tại J. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
b) Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là điểm I.
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (EFG) và (BCD) là đường thẳng GI.
d) Ba đường thẳng JF, CD và IG đồng quy.
Phần 3. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn ( 4 câu; 2,00 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho tan 2 x = . Tính giá trị của biểu thức sin 5cos sin cos x x P x x − = + .
Câu 2. Biết ( ) ( ) 0 0 cos .cos 60 .cos 60 .cos3 x x x k x − + = với k ∈. Giá trị của ( ) sin kπ là bao nhiêu (làm
tròn kết quả đến hàng phần trăm)? Câu 3. Bạn Bình định xếp một hình tháp bởi các mảnh ghép tam giác ( xem hình vẽ minh họa). Tầng dưới cùng Bình xếp 35 hình và tầng tiếp theo ít hơn tầng dưới nó 2 hình. Bình xếp cho đến khi không xếp lên được nữa. Hỏi Bình cần bao nhiêu mảnh ghép hình tam giác để xếp xong tháp?
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của SB, SD, OC. Mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.