
MỤC LỤC
Chương 1. Phương trình và hệphương trình bậc nhất hai ẩn 4
1. Đềsố1 5
2. Đềsố2 9
3. Đềsố3 13
4. Đềsố4 17
5. Đềsố5 21
6. Đềsố6 26
Chương 2. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn 30
1. Đềsố1 31
2. Đềsố2 34
3. Đềsố3 38
4. Đềsố4 42
5. Đềsố5 45
6. Đềsố6 48
Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba 52
1. Đềsố1 53
2. Đềsố2 56
3. Đềsố3 60
4. Đềsố4 64
5. Đềsố5 68
6. Đềsố6 72
7. Đềsố7 76
8. Đềsố8 79
2 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 9 0889.971.004
Chương 4. Hệthức lượng trong tam giác vuông 83
1. Đềsố1 84
2. Đềsố2 88
3. Đềsố3 92
4. Đềsố4 97
Chương 5. Đường tròn 102
1. Đềsố1 103
2. Đềsố2 107
3. Đềsố3 111
4. Đềsố4 115
5. Đềsố5 119
6. Đềsố6 124
7. Đềsố7 128
8. Đềsố8 132
9. Đềsố9 136
10. Đềsố10 140
3 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
Chương
1
PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆPHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Mục lục của chương
1. Đềsố1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 2. Đềsố2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 3. Đềsố3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 4. Đềsố4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 5. Đềsố5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 6. Đềsố6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 9 0889.971.004
1 ĐỀSỐ1
1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x + 2y = 1. B. 0x −0y = 5. C. 0x −y = 3. D. x + 0y = −6.
Câu 2. Hệsốa, b, c tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn x + 2y −1 = 0 là
A. a = 1; b = 1; c = 0. B. a = 1; b = 2; c = 1. C. a = 1; b = 2; c = −1. D. a = 1; b = −2; c = 1.
Câu 3. Cặp sốnào sau đây là nghiệm của phương trình 2x −y −1 = 0?
A. (0; 1). B. (1; 0). C. (1; 1). D. (−1; 0).
Câu 4. Trong các hệphương trình sau, hệnào không phải là hệphương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
đx −y = 2
2x + y = 1 . B.
đ2x = 0
x + 5y = 15 .
C.
đx2 −4y2 = 0
3x + 2y = 7 . D.
đ2x −y = −5
3y + 15 = 0 .
Câu 5. Cho hệphương trình
đx + y = 0
x + 3y = 4 , cặp sốnào sau đây là nghiệm của hệphương trình
đã cho?
A. (0; 1). B. (2; 2). C. (3; −3). D. (−2; 2).
Câu 6. Tất cảcác nghiệm của phương trình 2x −3y = 1 được biểu diễn bằng đường thẳng nào dưới đây?
A. y = −2x + 1. B. y = 2x −1.
C. y = 2
3x −1
3. D. y = 2
3x + 1
3.
Câu 7. Tất cảcác nghiệm của phương trình 0x + 5y = 2 được biểu diễn bởi
A. đường thẳng y = 2
5. B. đường thẳng x = 2 −5y.
C. đường thẳng x = 2
5. D. đường thẳng y = 2
5 −x.
5 GV: NGÔ ĐỨC TÀI
BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 9 0889.971.004
Câu 8. Tất cảcác nghiệm của phương trình 3x −0y = 1 được biểu diễn bởi
A. đồthịcủa hàm sốy = 3x −1. B. đồthịcủa hàm sốx = 1
3.
C. đồthịcủa hàm sốx = −1
3. D. đồthịcủa hàm sốy = 1 −3x.
Câu 9. Giá trịnào của y0 đểcặp số(1; y0) là nghiệm của phương trình −3x + 2y = 7?
A. y0 = 2. B. y0 = −2. C. y0 = 5. D. y0 = −5.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by = c với a ̸= 0 hoặc b ̸= 0. B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by = c với a = 0; b = 0 và c ̸= 0. C. Phương trình −x −2y = 8 có hệsốa, b, c lần lượt là 1, 2, 8. D. −7x + 0y = 0 là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 11. Hệsốa′ của hệphương trình
® −x −y = −17
3x + 10y = 100 là
A. a′ = −1. B. a′ = −3. C. a′ = 3. D. a′ = −17.
Câu 12. Hệphương trình bậc nhất hai ẩn là
A.
® −x2 + y = 1
x + y = 2 . B.
đ0x −0y = 3
0x + y = 8 .
C.
đ0x −y = 5
3x −y = 20 . D.
đx2y = 10
x + 2y = 14 .
2 Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho phương trình mx −4y = 2.
Phát biểu Đúng Sai a) Khi m = −1 phương trình có hai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.