Quảng cáo
Đề chọn đội tuyển HSG Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Chu Văn An - Thái Nguyên
QR

Đề chọn đội tuyển HSG Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Chu Văn An - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 6 năm học 2026 – 2027 trường THCS Chu Văn An, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi gồm 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút, thang điểm 20: Bài 1 (4,0 điểm) – Tính toán đại số cơ bản: Yêu cầu tính nhanh biểu thức số học kết hợp số thập phân và tỉ số phần trăm, cùng bài toán tìm x bằng phương pháp đặt thừa số chung. Bài 2 (4,0 điểm) – Tư duy quy luật số: Gồm bài toán suy luận logic mối liên hệ giữa các chữ số để điền số còn thiếu vào sơ đồ, và bài toán tìm số hạng thứ 50 của dãy số có hiệu giữa các số tăng dần. Bài 3 (4,0 điểm) – Cấu tạo số và toán năng suất: Tìm số lượng số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3 lập từ {0;1;2;3}, kết hợp bài toán tỉ lệ thuận về số ngày, giờ làm và khối lượng sản phẩm hoàn thành. Bài 4 (4,0 điểm) – Hình học thực tế và hình phẳng: Tính số viên gạch vuông cần dùng để lát toàn phần (đáy và xung quanh) một bể bơi hình hộp chữ nhật, cùng bài toán tính diện tích tam giác tô đậm ghép bởi một hình vuông lớn và hai hình vuông nhỏ. Bài 5 (4,0 điểm) – Liên phân số và toán suy luận số tuổi: Khai triển phân số 487/340 dưới dạng liên phân số (thuật toán Euclid) để tìm tổng a+b+c+d+e, kèm bài toán xác định tuổi hiện nay của người bố dựa vào tổng tuổi của 4 người và tỉ lệ tuổi sau 4 năm.

Xem trước nội dung

UBND P. PHAN ĐÌNH PHÙNG

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2026 – 2027

MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra gồm có 1 trang

Bài 1 (4,0 điểm).

a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2026: 4 20,26 74 202,6 10% +  +  .

b) Tìm x biết: 4,9 5,1 30  +  = x x .

Bài 2 (4,0 điểm).

a) Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (? ) và giải thích:

b) Cho dãy số: 7;8;10;13;17; Tìm số hạng thứ 50 của dãy.

Bài 3 (4,0 điểm).

a) Từ 4 chữ số 0;1;2;3 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3?

b) Một người thợ làm trong 2 ngày, mỗi ngày làm 8 giờ thì được 112 sản phẩm. Nếu người đó làm trong 7 ngày, mỗi ngày làm 9 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4 (4,0 điểm).

a) Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 m ; chiều rộng 8,5 m và chiều cao 2 m . Người ta

lát gạch xung quanh và đáy bể. Hỏi dùng hết bao nhiêu viên gạch vuông có cạnh 5 cm?

b) Cho cạnh hình vuông lớn là 5 cm, cạnh của hai hình vuông nhỏ là 3 cm. Tính diện tích phần tô đậm.

Bài 5 (4,0 điểm).

a) Cho 5 số ; ; ; ; a b c d e thỏa mãn: 487 1

1 340

1

1

= +

+

+

+

a

b

c

d e

. Tính + + + + a b c d e .

b) Cho tổng số tuổi hiện nay của ông, bố và 2 anh em là 110 tuổi. 4 năm sau, tuổi ông gấp đôi tuổi bố và tuổi bố gấp đôi tổng số tuổi của 2 anh em. Hỏi tuổi bố hiện nay là bao nhiêu tuổi?

------------ Hết ------------

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Được thực hiện bởi AI Gemini Pro

Bài 1 (4,0 điểm)

a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2026: 4 20,26 74 202,6 10% = + × + × A

Ta biến đổi các số hạng để đưa về thừa số chung 20,26 :

* 2026: 4 2026 0,25 20,26 25 = × = ×

* 202,6 10% 202,6 0,1 20,26 20,26 1 × = × = = ×

Khi đó:

20,26 25 20,26 74 20,26 1 = × + × + × A

20,26 (25 74 1) = × + + A

20,26 100 2026 = × = A

b) Tìm x biết:

4,9 5,1 30 × + × = x x

(4,9 5,1) 30 × + = x

10 30 × = x

30:10 = x

3 = x

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (? ) và giải thích:

Quan sát quy luật tạo thành số ở hàng trên từ hai số ở hàng dưới trong mỗi ô:

* Ô 1: Hai số dưới là 24 và 34, số trên là 274 :

* Chữ số hàng trăm là chữ số hàng chục của số thứ nhất: 2 .

* Chữ số hàng đơn vị là chữ số hàng đơn vị của số thứ hai: 4 .

* Chữ số hàng chục ở giữa bằng tổng chữ số hàng đơn vị của số thứ nhất và chữ số hàng chục của số thứ hai: 4 3 7 + = .

* Ô 2: Hai số dưới là 33 và 46 , số trên là 376:

* Chữ số đầu là 3, chữ số cuối là 6 .

* Chữ số ở giữa: 3 4 7 + = .

* Ô 3: Hai số dưới là 13 và 35, số trên là 165:

* Chữ số đầu là 1, chữ số cuối là 5.

* Chữ số ở giữa: 3 3 6 + = .

Áp dụng quy luật cho ô 4: Số trên là 364, số dưới bên trái là 31, gọi số cần tìm là ab :

* Chữ số hàng chục a : Chữ số hàng đơn vị của 31 cộng với a phải bằng 6 1 6 5 ⇒+ = ⇒ = a a .

* Chữ số hàng đơn vị b : Bằng chữ số hàng đơn vị của số trên 4 ⇒ = b .

Vậy số cần điền vào dấu hỏi chấm (? ) là 54.

b) Cho dãy số: 7;8;10;13;17;… Tìm số hạng thứ 50 của dãy.

Nhận xét quy luật khoảng cách giữa các số hạng:

* Số thứ nhất: 7

* Số thứ hai: 8 7 1 = +

* Số thứ ba: 10 7 1 2 = + +

* Số thứ tư: 13 7 1 2 3 = + + +

* Số thứ năm: 17 7 1 2 3 4 = + + + +

Quy luật: Số hạng thứ n bằng 7 cộng với tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 1 − n .

Số hạng thứ 50 của dãy là:

50 7 (1 2 3 49) = + + + +…+ u

Tổng 1 2 3 49 = + + +…+ S có 49 số hạng:

(49 1) 49 1225 2 + × = = S

Vậy số hạng thứ 50 là:

50 7 1225 1232 = + = u

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Từ 4 chữ số 0;1;2;3 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3?

Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 3.

Tổng của cả 4 chữ số là: 0 1 2 3 6 + + + = (chia hết cho 3).

Do đó, để chọn ra 3 chữ số có tổng chia hết cho 3, chữ số bị loại bỏ cũng phải chia hết cho 3. Chữ số bị loại có thể là 0 hoặc 3:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo