
UBND P. PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2026 – 2027
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra gồm có 1 trang
Bài 1 (4,0 điểm).
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2026: 4 20,26 74 202,6 10% + + .
b) Tìm x biết: 4,9 5,1 30 + = x x .
Bài 2 (4,0 điểm).
a) Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (? ) và giải thích:
b) Cho dãy số: 7;8;10;13;17; Tìm số hạng thứ 50 của dãy.
Bài 3 (4,0 điểm).
a) Từ 4 chữ số 0;1;2;3 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3?
b) Một người thợ làm trong 2 ngày, mỗi ngày làm 8 giờ thì được 112 sản phẩm. Nếu người đó làm trong 7 ngày, mỗi ngày làm 9 giờ thì được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 4 (4,0 điểm).
a) Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 m ; chiều rộng 8,5 m và chiều cao 2 m . Người ta
lát gạch xung quanh và đáy bể. Hỏi dùng hết bao nhiêu viên gạch vuông có cạnh 5 cm?
b) Cho cạnh hình vuông lớn là 5 cm, cạnh của hai hình vuông nhỏ là 3 cm. Tính diện tích phần tô đậm.
Bài 5 (4,0 điểm).
a) Cho 5 số ; ; ; ; a b c d e thỏa mãn: 487 1
1 340
1
1
= +
+
+
+
a
b
c
d e
. Tính + + + + a b c d e .
b) Cho tổng số tuổi hiện nay của ông, bố và 2 anh em là 110 tuổi. 4 năm sau, tuổi ông gấp đôi tuổi bố và tuổi bố gấp đôi tổng số tuổi của 2 anh em. Hỏi tuổi bố hiện nay là bao nhiêu tuổi?
------------ Hết ------------
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Được thực hiện bởi AI Gemini Pro
Bài 1 (4,0 điểm)
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2026: 4 20,26 74 202,6 10% = + × + × A
Ta biến đổi các số hạng để đưa về thừa số chung 20,26 :
* 2026: 4 2026 0,25 20,26 25 = × = ×
* 202,6 10% 202,6 0,1 20,26 20,26 1 × = × = = ×
Khi đó:
20,26 25 20,26 74 20,26 1 = × + × + × A
20,26 (25 74 1) = × + + A
20,26 100 2026 = × = A
b) Tìm x biết:
4,9 5,1 30 × + × = x x
(4,9 5,1) 30 × + = x
10 30 × = x
30:10 = x
3 = x
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (? ) và giải thích:
Quan sát quy luật tạo thành số ở hàng trên từ hai số ở hàng dưới trong mỗi ô:
* Ô 1: Hai số dưới là 24 và 34, số trên là 274 :
* Chữ số hàng trăm là chữ số hàng chục của số thứ nhất: 2 .
* Chữ số hàng đơn vị là chữ số hàng đơn vị của số thứ hai: 4 .
* Chữ số hàng chục ở giữa bằng tổng chữ số hàng đơn vị của số thứ nhất và chữ số hàng chục của số thứ hai: 4 3 7 + = .
* Ô 2: Hai số dưới là 33 và 46 , số trên là 376:
* Chữ số đầu là 3, chữ số cuối là 6 .
* Chữ số ở giữa: 3 4 7 + = .
* Ô 3: Hai số dưới là 13 và 35, số trên là 165:
* Chữ số đầu là 1, chữ số cuối là 5.
* Chữ số ở giữa: 3 3 6 + = .
Áp dụng quy luật cho ô 4: Số trên là 364, số dưới bên trái là 31, gọi số cần tìm là ab :
* Chữ số hàng chục a : Chữ số hàng đơn vị của 31 cộng với a phải bằng 6 1 6 5 ⇒+ = ⇒ = a a .
* Chữ số hàng đơn vị b : Bằng chữ số hàng đơn vị của số trên 4 ⇒ = b .
Vậy số cần điền vào dấu hỏi chấm (? ) là 54.
b) Cho dãy số: 7;8;10;13;17;… Tìm số hạng thứ 50 của dãy.
Nhận xét quy luật khoảng cách giữa các số hạng:
* Số thứ nhất: 7
* Số thứ hai: 8 7 1 = +
* Số thứ ba: 10 7 1 2 = + +
* Số thứ tư: 13 7 1 2 3 = + + +
* Số thứ năm: 17 7 1 2 3 4 = + + + +
Quy luật: Số hạng thứ n bằng 7 cộng với tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 1 − n .
Số hạng thứ 50 của dãy là:
50 7 (1 2 3 49) = + + + +…+ u
Tổng 1 2 3 49 = + + +…+ S có 49 số hạng:
(49 1) 49 1225 2 + × = = S
Vậy số hạng thứ 50 là:
50 7 1225 1232 = + = u
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Từ 4 chữ số 0;1;2;3 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3?
Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 3.
Tổng của cả 4 chữ số là: 0 1 2 3 6 + + + = (chia hết cho 3).
Do đó, để chọn ra 3 chữ số có tổng chia hết cho 3, chữ số bị loại bỏ cũng phải chia hết cho 3. Chữ số bị loại có thể là 0 hoặc 3:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.