Quảng cáo
Chuyên đề căn thức ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán
QR

Chuyên đề căn thức ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 36 trang, được biên soạn bởi tác giả Giang Sơn, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề căn thức, hỗ trợ học sinh ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán. Nội dung chính của tài liệu bao gồm 10 chuyên đề trọng tâm: 1. Điều kiện xác định căn thức: Cách tìm điều kiện (như A ≥ 0) để biểu thức chứa căn có nghĩa. 2. Các phép toán căn thức: Quy tắc khai phương một tích/thương, đưa thừa số vào/ra khỏi dấu căn, và trục căn thức ở mẫu. 3. Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản: Kỹ năng nhân, chia, biến đổi hằng đẳng thức cơ bản. 4. Rút gọn biểu thức phức tạp chứa căn: Các bài toán tổng hợp yêu cầu kết hợp hằng đẳng thức và quy đồng mẫu thức. 5. Phương trình chứa căn đơn giản: Phương pháp giải các dạng quen thuộc như √A = B, √A = √B. 6. Bất phương trình chứa căn đơn giản: Kỹ năng đánh giá dấu, điều kiện để giải bất phương trình. 7. Giá trị nguyên của biểu thức chứa căn (với x nguyên): Phương pháp tìm ước số để biểu thức nhận giá trị nguyên. 8. Giá trị nguyên của biểu thức chứa căn (với x thực): Sử dụng phương pháp đánh giá, chặn miền giá trị (Min – Max) để tìm x. 9. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất (GTLN, GTNN): Ứng dụng các bất đẳng thức như Giá trị tuyệt đối, Cauchy (AM-GM), Bunyakovsky, Minkovsky để tìm cực trị. 10. Ứng dụng thực tế phương trình chứa căn: Giải quyết các bài toán thực tế (chi phí vận chuyển, hình học, quãng đường – vận tốc – thời gian) bằng cách lập phương trình. Cấu trúc của mỗi chuyên đề gồm 3 phần: 1. Kiến thức cơ sở: Tóm tắt ngắn gọn các công thức, hằng đẳng thức và lý thuyết nền tảng cần nhớ. 2. Giáo viên minh họa (Thí dụ): Các bài tập mẫu từ mức độ cơ bản đến vận dụng cao, luôn đi kèm lời giải chi tiết hoặc đáp án trắc nghiệm cụ thể để định hướng tư duy. 3. Học sinh thực hành: Hệ thống câu hỏi bài tập (chủ yếu dưới dạng trắc nghiệm A, B, C, D) tương tự ví dụ minh họa để học sinh tự rèn luyện và củng cố kiến thức.

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG CHUẨN BỊ HÀNH TRANG CHO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

______________________________________________________________

------------------------------------------------------------------------------------------

CẨM NANG CĂN THỨC

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) ĐÁP ÁN CHI TIẾT QUÝ THẦY CÔ VUI LÒNG LIÊN HỆ TÁC GIẢ

GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 5/2025

2

__________________________

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CĂN THỨC

CÁC PHÉP TOÁN CĂN THỨC

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN ĐƠN GIẢN

RÚT GỌN BIỂU THỨC PHỨC TẠP CHỨA CĂN

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN ĐƠN GIẢN

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN ĐƠN GIẢN

GIÁ TRỊ NGUYÊN BIỂU THỨC CHỨA CĂN VỚI X NGUYÊN

GIÁ TRỊ NGUYÊN BIỂU THỨC CHỨA CĂN VỚI X THỰC

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT BIỂU THỨC CHỨA CĂN

ỨNG DỤNG THỰC TẾ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

3

CHUẨN BỊ HÀNH TRANG KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN LỚP 9 THCS

CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CĂN THỨC __________________________________________________ KIẾN THỨC CƠ SỞ

Biểu thức A xác định khi 0 A  .

Biểu thức 1

A

xác định khi 0 A  .

Biểu thức 1 A B 

xác định khi 2 0; A A B   .

Biểu thức 2 A k  luôn xác định với 0 k  GIÁO VIÊN MINH HỌA THÍ DỤ CƠ BẢN, VẬN DỤNG Thí dụ 1. Điều kiện xác định biểu thức A x  là A. 0 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 0 1 x   Thí dụ 1. Điều kiện xác định biểu thức 3 B x   là A. 3 x  B. 3 x  C. 3 x  D. 3 x 

Thí dụ 3. Điều kiện xác định biểu thức 1

5 C

x 

là

A. 6 x  B. 5 x  C. 5 x  D. 5 x  Lời giải. Điều kiện xác định 5 0 5 x x     . Thí dụ 4. Điều kiện xác định biểu thức 2 9 D x   là A. 3 x  B. 3 x  C. 3 x  D. 3 3 x  

Lời giải. Điều kiện xác định 2 9 0 3 x x     .

Thí dụ 5. Điều kiện xác định biểu thức 2 1 K x  là A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. x Lời giải. Điều kiện xác định x Thí dụ 6. Điều kiện xác định biểu thức 2 4 5 Q x x    là A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. x Lời giải. Điều kiện xác định 2 2 4 5 0 ( 1) 1 0 x x x x        

Thí dụ 7. Điều kiện xác định biểu thức 1

1 J

x 

là

A. 0 x  B. 0, 1 x x   C. 1 x  D. x

Lời giải. Điều kiện xác định 0; 1 0, 1 x x x x    .

Thí dụ 8. Điều kiện xác định biểu thức 10 3 2 x L

x x  

 

là

A. 1, 4 x x   B. 0 x  C. 0, 1, 4 x x x    D. 4 x 

Lời giải. Điều kiện 0; 3 2 0 0, 1, 2 0, 1, 4 x x x x x x x x x             HỌC SINH THỰC HÀNH THÍ DỤ CƠ BẢN, VẬN DỤNG Thí dụ 9. Điều kiện xác định biểu thức 2 5 7 B x    là

A. 5 2 x  B. 5 2 x  C. 5 2 x  D. 5 2 x 

Thí dụ 10. Điều kiện xác định biểu thức 1 5 3 2 C

x    là

A. 5 2 x  B. 3 2 x  C. 2 3 x  D. 2 3 x 

4

Thí dụ 11. Điều kiện xác định biểu thức

2

1

4 4 G

x x 

 

là

A. 0 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Thí dụ 12. Điều kiện xác định biểu thức

2 9

x D

x 

là

A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. x

Thí dụ 13. Điều kiện xác định biểu thức

2

1

6 10 E

x x 

 

là

A. 0 x  B. 6 x  C. 1 x  D. x

Thí dụ 14. Điều kiện xác định biểu thức

4 x T

x 

là

A. 4 x  B. 16, 0 x x   C. 0 x  D. 16 x 

Thí dụ 15. Điều kiện xác định biểu thức 1 1

5 2 J x x    

là

A. 2 x  B. 5 x  C. 2, 5 x x   D. 2 5 x  

Thí dụ 16. Điều kiện xác định biểu thức 5 6 5 x L

x x  

 

là

A. 0, 1, 4 x x x    B. 0, 1, 25 x x x    C. 2, 5 x x   D. 0, 1, 5 x x x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo