
Trang 1/3 – Mã 001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được chọn một phương án).
Câu 1: Hoành độ đỉnh của parabol ( )
2 : 2 4 3 P y x x = − + bằng
A. 2 −. B. 2 . C. 1 −. D. 1.
Câu 2: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới
đây?
A.( ) 1;3 . B. ( ) 2;+. C. ( ) ;2 − . D. ( ) 2;3 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến
của đường thẳng d là
A. ( ) 2; 3 n = − . B. ( ) 3;2 n = . C. ( ) 3; 2 n = − . D. ( ) 2;3 n = .
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 : 2 3 x t d y t = − = +
là
A. ( ) 2;3 a = . B. ( ) 3;2 b = . C. ( ) 3; 2 c = − . D. ( ) 2; 3 d = − . Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1d : 4 0 x y − − = và 2 d : 2 2 6 0 x y − + + = .
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc. Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= vuông góc với đường thẳng
có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 4 2 1 0 x y + + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= . Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
elip?
A. 2 2 4. x y + = B.
2 2
1. 16 4 x y + = C.
2 2
1. 144 9 x y − = D. 2 4 y x = .
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên HS:............................................. Số báo danh:..........................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 10 THPT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 03 trang, gồm 21 câu
MÃ ĐỀ: 001
Trang 2/3 – Mã 001
Câu 8: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đường gì?
A. Đường tròn. B. Elip. C. Parabol. D. Hypebol.
Câu 9: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một
học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. 20. B. 11. C. 30. D. 10.
Câu 10: Một hộp đựng 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên
bi khác màu trong hộp?
A. 10. B. 20. C. 5. D. 6.
Câu 11: Gieo đồng xu hai lần. Số phần tử của biến cố “Mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần” là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 12: Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là
A. 4. B. 6 . C. 8. D. 16.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 13: Câu lạc bộ Toán có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Khi đó:
a) Số cách chọn 1 nhóm trưởng của nhóm học sinh trên là 11.
b) Số cách chọn 1 bạn học sinh nam làm nhóm trưởng và 1 bạn học sinh nữ làm nhóm phó từ câu lạc bộ trên là 110 .
c) Số cách chọn 2 học sinh bất kì từ nhóm học sinh trên là 2 11 A .
d) Số cách sắp xếp nhóm học sinh trên vào 1 hàng dọc sao cho hai đầu của hàng luôn là học sinh nữ là 10884600.
Câu 14: Một hộp chứa 15 tấm thẻ giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên một
tấm thẻ. Gọi D là biến cố “Số ghi trên thẻ là số chia hết cho 3”. Khi đó:
a) Không gian mẫu có 15 phần tử.
b) Số phần tử của biến cố D là 4 .
c) Xác suất của biến cố D là ( ) 4 15 P D = .
d) Biến cố đối của biến cố D là D : “Số ghi trên thẻ là số không chia hết cho 3”.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.