
Mã đề 5101 Trang 1/2
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
-------------------- (Đề thi có 2 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 5101 PHẦN I. (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho biết số hạng tử trong khai triển được nhị thức Newton ( )
4 a b + .
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7 . Câu 2. Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
2 2
1 9 4 x y + = −. B.
2 2
1 4 5 x y + = −. C. 1 4 5 x y + = . D.
2 2
1 9 4 x y + = .
Câu 3. Cho , k n là các số tự nhiên, 1 k n . Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử được tính bằng công thức
A. ( ) ! ! !
k n
n A k n k = −
. B. ( ) !
!
k n
n A n k = −
. C. ! k n
n A n k = −
. D. ! !
k n
n A k = .
Câu 4. Lớp 10A có 40 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để một học sinh giữ chức vụ Bí thư, một Phó bí thư và một Uỷ viên? ( Giả sử không có học sinh nào kiêm nhiệm hai chức vụ).
A. 3 40 A . B. 40 . C. 3 40 C . D. 3!.
Câu 5. Cho hàm số ( )
2 1 f x x x = + + . Kết quả nào sau đây đúng?
A. ( )1 4 f = . B. ( )1 5 f = . C. ( )1 2 f = . D. ( )1 3 f = .
Câu 6. Phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?
A. 2 2 y x = . B. 2 y x = . C. 3 2 x y = . D. 2 2 y x = . Câu 7. Giả sử bạn Nam muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 6 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu sự lựa chọn để mua được 1 cái áo?
A. 40. B. 6. C. 4. D. 10.
Câu 8. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 1 2 x x x x + + = + + là A. 1. B. 2 . C. 0. D. 3 . Câu 9. Phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?
A.
2 2
1 4 5 x y + = . B.
2 2
1 4 25 x y − = −. C.
2 2
1 1 1 x y + = . D.
2 2
1 9 14 x y − = .
Câu 10. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai đối với x ?
A. ( ) 1 f x x = + . B. ( )
2 1 1 x x f x x
+ + = +
.
C. ( )
2 1 f x x x = + + . D. ( ) ( )( ) 2 1 1 f x x x x = + + + .
Câu 11. Khai triển được nhị thức Newton ( )
4 2 1 x − , số hạng chứa 3x là:
A. 3 32x − . B. 3 24x − . C. 3 24x . D. 3 32x . Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 10 học sinh trong tổ để đi dự Đại hội Đoàn trường?
A. 120. B. 720. C. 60. D. 6.
Mã đề 5101 Trang 2/2
PHẦN II. (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm (1;4) A và hai đường thẳng 1 : 4 9 0 x y + + = ,
2 : 4 3 0 x y − + = .
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 là ( ) 2 4;1 n = .
b) Hai đường thẳng 1 và 2 cắt nhau.
c) Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 bằng 0 45 .
d) Đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng 1 có phương trình là: ( ) ( ) 2 2 1 4 17 x y − + − = .
Câu 2: Cho parabol có phương trình 2 8 y x = ( ) P . a) Tiêu điểm của parabol ( ) P là (2;0) F .
b) Đường chuẩn của parabol ( ) P là 4 x = .
c) Điểm ( ) 1;2 2 thuộc parabol ( ) P .
d) Điểm trên ( ) P có khoảng cách tới F bằng 5 là ( ) 2;4 .
PHẦN III. (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách từ giá sách có 2 quyển sách toán khác nhau và 8 quyển sách văn khác nhau? Câu 2: Từ 15 câu hỏi khác nhau gồm 6 câu hỏi dễ, 5 câu hỏi trung bình và 4 câu hỏi khó. Người ta chọn ra 6 câu hỏi để làm đề kiểm tra sao cho phải có 2 câu hỏi loại dễ, 2 câu hỏi loại trung bình và 2 câu hỏi loại khó. Hỏi có tất cả bao nhiêu đề kiểm tra được tạo ra từ 15 câu hỏi trên? Câu 3: Một lớp học có 17 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh trong đó 1 học sinh chức vụ Lớp trưởng và 1 học sinh chức vụ lớp Phó học tập? ( Giả sử không có học sinh kiêm nhiệm hai chức vụ).
Câu 4: Biết hệ số của 2x khai triển nhị thức Niu-tơn ( ) 1 3
n x + bằng 54. Tìm n ? PHẦN IV. TỰ LUẬN: (3,0 điểm). Câu 1.
a)(1,0 điểm). Vẽ đồ thị hàm số bậc hai 2 4 3 y x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.