
Trang 1/ 5 – Mã đề 1201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT DƯƠNG XÁ
Mã đề 1201 ----------------------- (Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2025 - 2026
Môn học: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Phần I. Câu trắc trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Nghiệm của phương trình 4 1 3 9
x x
nằm trong khoảng
A. 3;4 . B. 2;3 . C. 0;1 . D. 1;2 .
Câu 2: Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm 150;156 156;162 162;168 168;174 174;180 180;186
Tần số 5 18 40 26 8 3
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A. 180; 186 . B. 40. C. 162; 168 . D. 168; 174 .
Câu 3: Cho
1
0
1 f x dx và
2
0
4 f x dx . Tích phân
2
1
f x dx bằng:
A. 3 . B. 5. C. 3. D. 5 .
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 27
1 log 2 1 3 x là:
A. 2;. B. 1 ;5 2
. C. 1 ;2 2
. D. ;2 .
Câu 5: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Hàm số đã cho đạt giá trị cực đại tại điểm:
A. 2 x . B. 0 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 6: Cho hàm số ( ) 2 x f x e . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2 ( ) x f x dx e C . B. ( ) 2 x f x dx e x C .
C. ( ) x f x dx e C . D. ( ) 2 x f x dx e x C .
Câu 7: Cho khối chóp .S ABCD có đáy hình vuông cạnh 2 a , SA vuông góc với đáy, SA a . Tính thể tích khối chóp .S ABCD
Mã đề 1201 Trang 2/5
A. 3 2 3 a . B. 3 2a . C.
3 1 3 a . D.
3 2 3 a .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 2 x y z d . Điểm nào
dưới đây thuộc đường thẳng d .
A. 1;0; 4 D . B. 1;1;2 A . C. 1;0;4 C . D. 1; 1;2 B .
Câu 9: Cho cấp số cộng nu với 1 7 u công sai 2 d . Giá trị 2 u bằng
A. 7
2 . B. 5 C. 9. D. 14.
Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây ?
A. 2 1 1 x y x
. B. 1 1 x y x . C. 2 2 2 1 x y x
. D. 1 1 x y x
.
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z và điểm 1;2; 3 M .
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng P bằng
A. 6 . B. 4 . C. 17 . D. 17
3 .
Câu 12: Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C , biết tam giác ABC vuông tại B , góc
0 60 BAC . Tính góc giữa hai đường thẳng AC và B C .
A.
0 30 . B.
0 60 . C.
0 150 . D.
0 90 .
PHẦN II. Trắc nghiệm chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Ở một thành phố mà Anh A sinh sống có tỉ lệ mưa là chiếm 1/3 trong một ngày. Biết rằng nếu trời mưa, khả năng có kẹt xe là 50%; và nếu không mưa, khả năng có kẹt xe là 25%. Nếu trời mưa và có kẹt xe, khả năng anh A đi làm muộn là 50%. Ngược lại, nếu không mưa và không có kẹt xe, xác suất anh A đi làm muộn giảm xuống còn 12,5%. Biết rằng trong các tình huống khác (trời mưa nhưng không kẹt xe, không mưa nhưng có kẹt xe), xác suất anh A đi làm muộn là 0.25.
a) Xác suất mà ngày đó không mưa là 2/3.
b) Xác suất mà ngày đó không mưa, có kẹt xe và anh A không đi làm muộn là 12,5%.
c) Xác suất mà ngày đó anh A đi làm muộn khoảng 22,9%.
d) Biết rằng anh A đã đi làm muộn, xác suất mà ngày đó trời mưa không dưới 60%.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.