Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị
QR

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được chọn một phương án) Câu 1. Cho số thực 0 a  và , , 2 n m n   . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

m m n

n a a a = . B. ( ) . n m n m a a = .

C.

m m n

n a a a

−= . D.

m

m n n a a = .

Câu 2. Một hộp đựng 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố: “Số trên thẻ là số chẵn” và B là biến cố: “Số trên thẻ chia hết cho 5”. Biến cố A B  là A.   1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . B.   2;4;6;8;10 .

C.  10 . D.   2;4;5;6;8;10 . Câu 3. Cho hai biến cố A và . B Biến cố: “ A xảy ra hoặc B xảy ra” là A. Biến cố giao của A và . B B. Biến cố đối của .A C. Biến cố hợp của A và . B D. Biến cố đối của . B Câu 4. Hàm số loga y x = với 1 a  có đồ thị nào trong các đồ thị sau?

A. B.

C. D.

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên HS:...................................... Lớp:................................................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN - LỚP 11 THPT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 04 trang, gồm 21 câu

MÃ ĐỀ: 101

Trang 2/7 - Mã đề 101

Câu 5. Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 10” và B là biến cố: “Rút được tấm thẻ không nhỏ hơn 8”. Số phần tử của biến cốA B  bằng A. 10 B. 15 C. 8 D. 2

Câu 6. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai biến cố A và B không độc lập.

B. Hai biến cố A và B không độc lập.

C. Hai biến cố A và B độc lập.

D. Hai biến cố A và B không độc lập. Câu 7. Một xạ thủ bắn hai viên đạn vào bia. Gọi A là biến cố: “Viên đạn thứ nhất trúng bia” và

B là biến cố: “Viên đạn thứ hai trúng bia”. Biến cố: “Có ít nhất một viên trúng bia” là A. A B  . B. A B  .

C. A B  . D. A B  . Câu 8. Cho a là số thực dương khác 1 và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.log x a b x a b =  = . B. log x a b x b a =  = .

C. log b a b x a x =  = . D. log a a b x x b =  = .

Câu 9. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố: “Tổng số chấm bằng 7” và B là biến cố: “Có ít nhất một mặt 6 chấm”. Khi đó, biến cốA và biến cố B A. xung khắc. B. không xung khắc. C. độc lập. D. đối nhau.

Câu 10. Nghiệm của phương trình 4 5 125 x−= là A. 4 x = . B. 5 x = . C. 7 x = . D. 6 x = . Câu 11. Một hộp chứa 5 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu mà không hoàn lại. Gọi A là biến cố: “Quả cầu thứ nhất màu trắng” và B là biến cố: “Quả cầu thứ hai màu đỏ”. Biến cố giao A B  biểu thị cho nội dung nào? A. Cả hai quả cầu lấy ra đều màu đỏ. B. Quả cầu thứ nhất màu trắng hoặc quả cầu thứ hai màu đỏ. C. Quả cầu thứ nhất màu trắng và quả cầu thứ hai màu đỏ. D. Ít nhất một quả cầu lấy ra màu trắng. Câu 12. Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì A. A B A  = . B. B A  . C. A B  . D. A B  = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 13. Cho hàm số

3 ( ) 1 y f x x = = + . Khi đó,

a) Đạo hàm của hàm số tại 0 2 x = là

2

( ) (2) lim 2 x

f x f x →

− − .

b) Đạo hàm của hàm số là ( )

2 ' ' 3 1 y f x x = = + .

c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 2 x = là 0 (2) y f = .

d) Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 2 x = là 12 15 y x = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo