
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao Chủ đề
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Ngành động vật nguyên sinh
- Trình bày tính đa dạng về môi trường sống , cấu tạo của ĐVNS
- Mô tả hình dạng ,cấu tạo , hoạt động của một số ĐVNS
- Nêu được đặc điểm di chuyển của trùng roi
Số câu: 4 TN= 1,0đ 1TL = 1đ
Số câu: 2 Điểm:0,5
Số câu: 2 Điểm: 0,5
Số câu: 1 Điểm : 1
2. Ngành ruột khoang
- Mô tả hình dạng của một đại diện trong ngành ruột khoang ( thủy tức ) - Mô tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang
- Hình dạng , cấu tạo phù hợp với chức năng . - Vai trò của ngành ruột khoang đối với con người
Số câu :4 TN = 1đ
Số câu: 2 Điểm: 0,5
3.Các ngành giun
- Mô tả được hình thái , cấu tạo , đặc điểm sinh lí của một đại
-Nêu được đặc điểm chính của ngành giun tròn .
-Mở rộng hiểu biết về ngành giun
-Mô tả được cấu tạo của một đại diện
- Dựa trên cơ sở các giai đoạn phát
ThuVienDeThi.com
diện trong ngành giun dẹp . - Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn
- Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với ngành giun dẹp - Mô tả được cấu tạo của đại diện trong ngành giun đất .
tròn trong ngành giun đốt
triển của giun tròn , đề xuất biện pháp phòng trừ giun tròn kí sinh
Số câu 4TN= 1đ 3TL= 6đ
Số câu: 4 Điểm: 1
Số câu: 1 Điểm: 2
Số câu : 1 Điểm: 2
Số câu: 1 Điểm: 2 Tổng Số câu: 12 TN3= 3đ 4TL= 7đ
Số câu: 4
Điểm: 1
Số câu: 9
Điểm: 4
Số câu: 1
Điểm: 2
Số câu: 2
Điểm:3
ThuVienDeThi.com
ĐỀ BÀI: I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Câu 1. Môi trường sống của trùng roi xanh là?
A. Ao, hồ, ruộng. B. Biển. C. Cơ thể người. D. Cơ thể động vật. Câu 2. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là?
A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng. C. Cộng sinh. D. Tự dưỡng và dị dưỡng. Câu 3. Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?
A. Ruồi vàng B. Bọ chó C. Bọ chét D. Muỗi Anôphen Câu 4. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?
A. Gây bệnh cho người và động vật khác. B. Di chuyển bằng tua. C. Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống. D. Sinh sản hữu tính. Câu 5. Thủy tức di chuyển bằng cách nào?
A. Roi bơi. B. Kiểu lộn đầu và roi bơi. C. Kiểu sâu đo. D. Kiểu sâu đo và kiểu lộn đầu. Câu 6. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?
A. Sông. B. Biển. C. Suối. D. Ao, hồ. Câu 7. Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?
A. Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn. B. Cơ thể hình trụ. C. Có đối xứng tỏa tròn. D. Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.
Câu 8. Cành san hô thường dùng trang trí là bộ phận nào của cơ thể chúng?
A. Miệng. B. Tua miệng. C. Khung xương đá vôi. D. Miệng và tua miệng. Câu 9. Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?
A. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù. B. Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.
C. Giúp cơ thể luôn căng tròn. D. Giúp cơ thể dễ di chuyển.
ThuVienDeThi.com
Câu 10. Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt?
A. Làm cho đất tơi xốp. B. Làm tăng độ màu cho đất. C. Làm mất độ màu của đất. D. Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất. Câu 11. Đặc điểm để phân biệt giun đốt với giun tròn, giun dẹp là gì?
A. Cơ thể phân đốt. B. Có thể xoang và có hệ thần kinh. C. Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hệ thần kinh, hô hấp qua da. D. Cơ thể phân tính. Câu 12. Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?
A. Máu mang sắc tố chứa sắt. B. Máu mang sắc tố chứa đồng. C. Máu chứa nhiều chất dinh dưỡng D. Máu chứa nhiều muối. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: ( 2điểm ) Vẽ sơ đồ vòng đời của giun đũa? Câu 2: ( 2 điểm ) Bằng sự hiểu biết, em hãy nêu các biện pháp chính đề phòng chống giun đũa kí sinh ở người? Câu 3: ( 2 điểm ) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất? Câu 4: ( 1 điểm ) Khi di chuyển , roi hoạt động như thế nào khiến cho cơ thể trùng roi vừa tiến vừa xoay mình ?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.