
Phòng gd-đt đề kiểm tra tnkq môn:sinh học 8 Tuần 6 Việt trì Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương Trường THCS Gia Cẩm Lê Thị Hoà Trường THCS Dệt ............................................................................. Hãy chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất. Câu1. Xương mặt ë người có đặc điểm: A. Xương mặt nhỏ hơn xương sọ . C. Xương mặt có lồi cằm. B. Xương mặt lớn hơn xương sọ. D. Xương mặt nhỏ hơn xương sọ, Xương mặt có lồi cằm. Câu2. Xương cột sống ë người thích nghi với tư thế đứng thẳng:
A. Cột sống đứng, có 2 chỗ cong. B. Cột sống nằm ngang, có 4 chỗ cong, tạo 2 hình chữ S. C. Cột sống có 4 chỗ cong, tạo 2 hình chữ S nối tiếp nhau. D. Cột sống là 1 vòm cong , nằm ngang. Câu 3.Số cơ vận động bàn tay: A. 18 C. 10 B. 8 D. 6 Câu4. Cơ gây cử động lưỡi phát triển là do: A. Người có tiếng nói, chữ viết. C. Người có tư duy trừu tượng .
B. Người có tiếng nói phong phú. D. Người có lao động, học tập. Câu 5. Ngồi học đúng tư thế có tác dụng: A. Chống mái cơ C. Chống cốt hoá xương nhanh. B. Chống cong vẹo cột sống. D. Chống còi xương. Câu 6. Dụng cô để băng bó khi gãy xương là: A. Nẹp C. Gạc hoặc vải sạch B. Bông , băng D. Nẹp, Bông , băng ,Gạc hoặc vải sạch Câu7. Sự giải phóng đôi tay khỏi hoạt động đi đứng ë người có tác dụng trực tiếp đến sự phát triển của: A. Xương đầu C. Lồng ngực B. Xương cổ D. Xương chậu Câu8. Phương pháp băng cố định xương đùi:
A. Dùng nẹp dài buộc cố định phần thân. C. Băng từ trong ra cổ chân. B. Băng từ cổ chân vào D. Dùng nẹp dài buộc cố định phần thân,Băng từ cổ chân vào Câu9. Sự tiến hoá của hệ cơ người so với hệ cơ thú:
A. Cơ chi trên và cơ chi dưới ë người phân hoá như động vật. B. Cơ chân lớn khoẻ, cử động chân chủ yếu là duỗi. C. Tay có nhiều cơ phân hoá thành các nhóm nhỏ phụ trách các phần như nhau D. Cơ chi trên và cơ chi dưới ë người phân hoá khác động vật, tay cử động linh hoạt Câu 10. Khi gặp người bị gãy xương thì:
A. Nắn lại chỗ xương gãy - Sơ cứu - Đưa đi bệnh viện. B. phải nắn bóp, lau rửa nhẹ nhàng và sơ cứu tạm thời. C. Chưa chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất ngay. D. Sơ cứu tạm thời ,chuyển nạn nhân lên co sở y tế gần nhất
ThuVienDeThi.com
Phòng gd-đt đề kiểm tra tnkq môn:sinh học 8 Tuần 7 Việt trì Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương Trường THCS Gia Cẩm Lê Thị Hoà Trường THCS Dệt ............................................................................. Hãy chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất. Câu1. Tỉ lệ nước chứa trong huyết tương là: A. 55% C. 92 % B. 90 % D. 45 % Câu2. Thành phần của máu bao gồm: A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu C. Huyết tương và các tế bào máu. B. Huyết tương và hồng cầu. D. Huyết thanh và các tế bào máu. Câu3. Câu nào dưới đây có nội dung sai:
A. Môi trường trong cơ thể bao gồm máu, nước mô và bạch huyết. B. Thành phần của môi trường trong luôn thay đổi C. Hồng cầu là tế bào không nhân, hình đĩa , lâm 2 mặt. D. Có 5 loại tế bào bạch cầu. Câu 4. Chức năng của huyết tương là:
A. Duy trì máu ë trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch. B. Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải. C. Tiêu huỷ các chất thải, thừa do tế bào đưa ra. D. Duy trì máu ë trạng thái lỏng, vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải. Câu 5. Chức năng của bạch cầu là:
A. Giúp quá trình vận chuyển O2 và CO2. C. Giúp cho quá trình đông máu. B. Bảo vệ cơ thể chống sự xâm nhập của vi khuẩn. D.Tạo năng lượng cho cơ thể hoạt động sống Câu6. Sự miễn dịch của cơ thể xuất hiện do được tiêm văcxin là loại miễn dịch : A. Tự nhiên C. Nhân tạo B. Di truyền D. Bị động Câu7. Điểm giống nhau của hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu là: A. Không tự sinh sản được C. Đều không có nhân trong tế bào. B. Đều có nhân trong tế bào. D. Đều có thể biến đổi hình dạng. Câu8. Tỉ lệ bạch cầu trung tính tăng khi cơ thể bị:
A. Nhiễm khuẩn cấp tính ( viêm ruột thừa, viêm phổi.) C. Nhiễm vi rút B. Nhiễm độc kim loại nặng. D. Nhiệt độ cơ thể giảm Câu9. Hồng cầu có Hb ( huyết sắc tố) có thể kết hợp với : A. CO2 C. O2. B. CO D. CO2, , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.