Quảng cáo
Đề kiểm tra mônsinh học 8 - Tuần 11
QR

Đề kiểm tra mônsinh học 8 - Tuần 11

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Phòng gd-đt đề kiểm tra tnkq môn:sinh học 8 - Tuần 11 Việt trì Người ra đề : Lê Thị Hoà Trường THCS Dệt Nguyễn Thị Mai Hương Trường THCS GiaCÈm .............................................................................

Hãy chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.

Câu 1. Quá trình hô hấp gồm : A. Sự thở, trao đổi khí ë phổi C. Hít vào thật sâu, thở ra gắng sức B. Trao đổi khí ë tế bào D. Sự thở, trao đổi khí ë phổi, ë tế bào. Câu 2. Hệ hô hấp gồm: A. Đường dẫn khí và 2 lá phổi C. Mũi , phế quản và 2 lá phổi. B. Thanh quản , khí quản và 2 lá phổi D. Mũi , khí quản và 2 lá phổi. Câu 3. Hô hấp là:

A. Quá trình không ngừng cung cấp O2 cho tế bào của cơ thể. B. Loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể. C. Sự trao đổi khí O2 và CO2. D. Cung cấp O2 và loại CO2 cho các tế bào. Câu 4. Các mao mạch dưới lớp niêm mạc của xoang mũi có chức năng: A. Sưởi ấm không khí trước khi vào phổi. B. Thực hiện trao đổi khí với môi trường. B. Giữ bụi trong không khí khi qua xoang mũi. D. Ngăn vi khuẩn khi qua xoang mũi. Câu 5. Các tuyến amiđan và tuyến V.A nằm ë : A.Xoang mũi. C. Thanh quản. B. Họng. D. Phế quản. Câu 6: Khí quản được cấu tạo bởi:

A. Một nửa bằng sụn , một nửa bằng xương. C. Bằng xương B. Các vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau. D. Các vòng sụn hoàn toàn.

Câu 7. ë phế quản nơi tiếp xúc các phế nang thì: A.Không có vòng sụn mà là các vòng cơ C. Các vòng sụn có khả năng đàn hồi B. Không có vòng sụn mà là các thí cơ . D. Các lớp tế bào có thành cơ mỏng . Câu 8. Cử động hô hấp là:

A. Tập hợp các lần hít vào trong 1 phút C. Các lần hít vào và thở ra trong 1 phút B. Tập hợp các lần thở ra trong 1 phút D. Một lần hít vào và một lần thở ra. Câu 9. Động tác hít vào bình thường xẩy ra do:

A. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn. C. Cơ liên sườn ngoài co và cơ hoành dãn. B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành co. D.Cơ liên sườn ngoài dãn và cơ hoành co. Câu 10. Sự trao đổi khí ë tế bào gồm: A. Sự di chuyển của khí O2 từ máu vào tế bào B. Sự di chuyển của khí CO2 từ tế bào vào máu.

C. Sự khuếch tán O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu. D. Sự khuếch tán CO2 từ máu vào tế bào.

ThuVienDeThi.com

Phòng gd-đt đề kiểm tra tnkq môn:sinh học 8 - Tuần 12 Việt trì Người ra đề : Lê Thị Hoà Trường THCS Dệt Nguyễn Thị Mai Hương Trường THCS Gia Cẩm ............................................................................

Hãy chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.

Câu1. Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp là:

A. Bụi C.Các vi khuẩn gây bệnh B. Các khí độc hại như NOx; SOx; CO, nicôtin... D. Bụi , khí độc, vi khuẩn gây bệnh . Câu 2. Bệnh nào dưới đây có thể gây tổn thương cho hệ hô hấp:

A. Viêm phổi C. Lao phổi B. Viên phế quản. D. Viêm phổi, viên phế quản, lao phổi. Câu 3. Để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh cần :

A. Luyện tập thể dục thể thao đúng cách. B. Tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên , từ bé. C. Hút thuốc lá. D. Luyện tập đúng cách, tập thở đúng cách, thường xuyên. Câu 4. Có mấy phương pháp hô hấp nhân tạo thường được áp dụng:

A. 1 C. 3 B. 2 D. 4 Câu 5. Dụng cô để tiến hành hô hấp nhân tạo là :

A. Chiếu C. Gạc hoặc vải B. Gối D. Chiếu, gối, gạc hoặc vải. Câu 6. Phương pháp hô hấp nhân tạo nào có nhiều ưu thế hơn:

A.Hà hơi thổi ngạt C. Hà hơi thổi ngạt và ấn lồng ngực.

B. ấn lồng ngực D. Tuỳ từng trường hợp mà áp dụng 1 trong 2 cách. Câu 7. Chất độc có trong khói thuốc lá là: A. NO2 C. CO , nicôtin. B. SO2 D. SO2 , nicôtin. Câu 8. Các bệnh nào sau đây dễ lây qua đường hô hấp.

A.Bệnh Sars , bệnh lao phổi, cúm , ho gà. C. Bệnh kiết lị B.Bệnh thương hàn, thổ tả. D. Bệnh về giun sán.

Câu 9. ë nơi đông người , nếu có một em nhỏ bị ngất xỉu, mặt tái tím và ngừng hô hấp đột ngột. Em xử lý như thế nào?

A. Đưa em nhỏ bị nạn đi bệnh viện cấp cứu. B. Đưa em nhỏ bị nạn ra khỏi nơi đông người. C. Tiến hành hô hấp nhân tạo bằng phương pháp hà hơi thổi ngạt. D. Đưa em nhỏ bị nạn ra khỏi nơi đông người, hà hơi thổi ngạt. Câu 10. Điểm giống nhau trong các tình huống được hô hấp nhân tạo là:

A.Thiếu O2 C. Thiếu CO2 B.Thiếu O2 , mặt tím …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo