
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM SINH 8 Họ và tên:…………………………………………….. SBD:………. Câu 1: Tiểu cầu giảm khi:
A. Bị chảy máu C. Bị bệnh thiếu máu ác tính B. Bị dị ứng D. A và B đều đúng Câu 2: Vai trò của hồng cầu là:
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể B. Vần chuyên O2 và CO2 C. Vận chuyển các chất thải D. Cả 3 đáp án đưa ra đều đúng Câu 3: Yếu tố khoáng có vai trò ảnh hưởng đến sự đông máu là:
A. Natri C. Kali B. Canxi D. Clo Câu 4: Huyết thanh là gì:
A. Huyết tương cùng với tiểu cầu B. Huyết tương mất ion Ca2+ C. Huyết tương đã mất chất sinh tơ máu D. Các tế bào và huyết tương Câu 5: Loại tế bào nào có số lượng nhiều nhất?
A. Hồng cầu C. Tiểu cầu B. Bạch cầu D. Tất cả đều đúng Câu 6: Trong máu, thể tích các tế bào máu chiếm tỉ lệ:
A. 65% C. 45% B. 35% D. 55% Câu 7: Hoạt động sống của tế bào gồm:
A. Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng B. Trao đổi chất, tổng hợp, phân chia C. Trao đổi chất, cảm ứng, giải phóng năng lượng D. Trao đổi chất, phân chia, cảm ứng Câu 8: Chất dinh dưỡng trong thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở:
A. Khoang miệng C. Dạ dày B. Ruột non D. Ruột già Câu 9: Tuyến vị tiết dịch vị ở:
A.Khoang miệng C. Dạ dày B. Ruột non D. Ruột già Câu 10: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có Hb ( Hêmôglôbin )kết hợp lỏng lẻo dễ phân tách:
A. Hb + O2 -> HbO2 B. Hb + CO -> HbCO C. Hb + CO2 -> HbCO2 D. A, B đúng Câu 11: Tính chất của cơ:
A. Co B. Dãn
ThuVienDeThi.com
C. Cơ thường bám vào hai xương qua khớp nên khi cơ co làm xương cử động dẫn tới sự vận động của cơ thể D. A, C đúng E. A, B, C đúng Câu 12: Hồng cầu không phân chia được do:
A. Không có nhân B. Không có chất nghuyên sinh C. Không có hê môglôbin D. A, C đúng Câu 13: Dựa trên cơ sở nào mà người ta phân biệt 4 loại mô chính:
A. Cấu trúc B. Tính chất C. Chức năng D. A, C đúng Câu 14: Do đâu khi cơ co tế bào cơ lại ngắn đi:
A. Do có tơ cơ mảnh co ngắn làm cho đĩa sáng nắn lại B. Do tơ cơ dầy ngắn làm cho đĩa tối co ngắn C. Do sự trượt lên nhau của các tơ cơ D. Do tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho đĩa sáng ngắn lại khiến cho tế bào cơ co ngăn Câu 15: Cơ co sinhg ra loại năng lượng chủ yếu nào
A. Điện B. Nhiệt C. Công D. Đều đúng Câu 16: Câu nào sau đây không đúng:
A. Thánh tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ B. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải C. Thành tim sẽ tạo áp lực để đẩy máu trong động mạch D. Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ Câu 17: Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài bao nhiêu giây:
A. 0.8s C. 0.3s B. 0.5s D. 0.1s Câu 18: Nếu tim dập nhanh hơ thì:
A. Thời gian co tim càng rút ngắn B. Thời gian nghỉ không thay đổi C. Máu vận chuyển trong động mạch lớn D. A, B đúng Câu 19: Một chu kì co dãn của tim kéo dài 0.8s. Vậu trung bình mỗi phút diễn ra bao nhiêu chu kì co dãn tim( nhịp tim)?
A. 75 chu kì B. 80 chu kì C. 70 chu kì D. 65 chu kì
ThuVienDeThi.com
Câu 20: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có Hb ( Hêmôglôbin )kết hợp khá chặt khó phân tách:
E. Hb + O2 -> HbO2 F. Hb + CO -> HbCO G. Hb + CO2 -> HbCO2 H. A, B đúng Câu 21:
C©u 1 : Trong ruột non, protein sẽ được biến đổi đến sản phẩm cuối cùng là:
A. Đường đơn. B. Glixêrin. C. Axit amin. D. Axit béo. C©u 2 : Cột sống ở người có mấy chỗ cong?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 C©u 3 : Đảm bảo liên hệ giữa các nơron là chức năng của:
A. Nơron liên lạc. B. Nơron vận động. C. Nơron cảm giác. D. Tế bào biểu bì. C©u 4 : Nguyên nhân gây ra sự mỏi cơ là:
A. Thiếu dinh dưỡng. B. Thiếu oxi và tích tụ axit lactic. C. Tích tụ axit lactic. D. Thiếu oxi. C©u 5 : Chất dinh dưỡng nào được hấp thụ ở ruột non theo mạch bạch huyết về tim?
A. Vitamin không tan trong dầu. B. Axit amin. C. Muối khoáng. D. Vitamin tan trong dầu. C©u 6 : Co dãn là chức năng của mô:
A. Cơ. B. Biểu bì. C. Thần kinh. D. Liên kết. C©u 7 : Căn cứ vào hình dạng cấu tạo người ta chia xương làm mấy loại:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 C©u 8 : Sản phẩm của quá trình tiêu hóa ở ruột non là:
A. Đường đôi, axit amin, glyxerin. B. Đường đơn, glixerin và axit báo, lipit. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.