Quảng cáo
Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
QR

Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - ThuVienDethi.com

ThuVienDethi.com

ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN MIẾU 2 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI THÁNG 2

MÔN TOÁN LỚP 4 Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. ( 1 điểm) Rút gọn rồi so sánh các phân số:

a) 1313 1212 13 12 và b) 25 15 24 18 và

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Tìm x : 5 4 7 35 5 x  

b) Tính :

8 2 3 3 13 13 13    8 1 1 15 10 5 4 20   

Câu 3. (2 điểm) Quy đồng tử số rồi so sánh phân số:

a) 4 3 3 2 và b) 9 4 5 3 và

Câu 4. (2 điểm)

Cho phân số . Hãy tìm một số sao cho khi lấy tử số của phân số đã cho trừ đi

số đó và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng .

Câu 5: (3,5 điểm) Cho phân số có a + b = 7525 và b  a = 903

a) Hãy xác định phân số đó rồi rút gọn thành phân số tối giản b) Nếu thêm 42 vào mẫu số của phân số tối giản đó thì cần thêm bao nhiêu vào tử số của phân số tối giản đó để giá trị của phân số không đổi?

----------------------------- HẾT ------------------------------

104

161

13 19

ThuVienDeThi.com

Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - ThuVienDethi.com

ThuVienDethi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4

Câu 1. ( 1 điểm)

a) = = Do đó 1313 1212 13 12 và

0.5 điểm

b) = và = Vì > nên > 0.5 điểm

Câu 2: (1,5 điểm) a) Tìm x

5 4 7 35 5 4 5 35 5 7 28 25 35 35 3 35 35

x

x

x

x

 

 

 

Vậy x =3

0,75 điểm

b) Tính

8 2 3 8 2 3 13 3 3 3 3 1 2 13 13 13 13 13 13 13                 

8 1 1 15 4 1 1 3 5 4 1 1 0 10 5 4 20 5 5 4 4 5 4                            

0,75 điểm

Câu 3. (3 điểm)

a) Ta có: 4 3 3 2 Vậy . 8 6 9 6 mà 8 6 4 3 ; 9 6 3 2    

1 điểm

b) Ta có: 9 4 5 3 Vậy . 27 12 20 12 mà 27 12 9 4 ; 20 12 5 3     1 điểm

Câu 4. (2 điểm) Gọi số phải tìm là x. Theo đề bài ta có:

Vậy 152 x 161 104 152 104

x 161     

x = 161 – 152 x = 9 Vậy số phải tìm là 9.

0,25 điểm

0,75 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 5: (3,5 điểm) a) Vì a + b = 7525 và ba = 903 nên ta có:

a = (7525903) : 2 = 3311 b = 75253311 = 4214

0,75 điểm

ThuVienDeThi.com

Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - ThuVienDethi.com

ThuVienDethi.com

Phân số đó là 3311 3311:301 11 4214 4214:301 14   0,75 điểm b) Gọi số phải thêm vào tử số là x , ta có:

11 11 11 14 14 42 56 x x     

Quy đồng phân số ta có:

  11 14 11 56 14 56 56 14

x          11 56 11 14 x    

11 11 56:14

11 44

44 11

33

x

x

x

x

  

 

 

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

----------------------------- HẾT ------------------------------

ThuVienDeThi.com

Tổng hợp Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - ThuVienDethi.com

ThuVienDethi.com

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 4

Năm học Họ tên:……………………………………….Lớp: 4

Trường Tiểu học

Câu 1: Tính bằng cách hợp lí nhất:

a.,

……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… b., 16 – 18 + 20 – 22 + 24 – 26 + … + 64 – 66 + 68 ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… Câu 2: Tìm x là số tự nhiên sao cho m ô:

a., > (x > 0)

……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………

b., = , ( x > 0)

……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết chiều dài của thửa ruộng hơn chiều rộng 24 m. ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo