
☻LƯU VĂN HIỆP-TÔI YÊU SINH HỌC☻
SINH HỌC 10
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 2 A.CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO CÂU 1: ở tế bào nhân chuẩn những bào quan có khả năng tổng hợp ATP là: A.ti thể,lục lạp B.ti thể,không bào C.bộ máy gôngi D.lưới nội chất,lục lạp. CÂU 2:năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí dùng cho: A.mọi hoạt động sống của tế bào B.quá trình tổng hợp các chất ở pha tối C.dùng cho cả hai quá trình trên D.đáp án khác. CÂU 3:hô hấp tế bào sử dụng nguyên liệu là: A.mônôsacarit B.lipit C.prôtêin D.cả 3 phương án trên. CÂU 4:quá trình đường phân xảy ra ở: A.chất nền ti thể B.màng trong ti thể C.tế bào chất D.cả 3 phương án trên CÂU 5:quá trình nào sau đây là quá trình hô hấp tế bào: A.con đường đồng hóa B.con đường dị hóa C.chuyển hóa năng lượng sinh học D.nhiệt động học CÂU 6:phản ứng:A+B→C +nhiệt là phản ứng: A.tổng hợp loại nước B.thu nhận năng lượng C.giải phóng năng lượng D.đồng hóa CÂU 7:enzim tác động xúc tác lên chất nào sau đây: A.sản phẩm B.chất trung gian C.chất tham gia D.cơ chất CÂU 8:năng lượng tự do có nhiều nhất trong phân tử: A.đường B.axit béo C.axitamin D.tinh bột CÂU 9:kênh ATP synthetaza có ở: A.màng sinh chất của vi khuẩn,màng trong ti thể,màng tilacoit của lục lạp,màng lizoxom. B.màng sinh chất,màng lưới nội chất,màng trong ti thể. C.màng trong ti thể,màng tilacoit của lục lạp D.tất cả các phương án trên. CÂU 10:quá trình đường phân không tạo ra: A.NADH và H+ B.ATP C.FADH2 D.pyruvat CÂU 11:chất nhận e cuối cùng trong hô hấp tế bào là: A.nước B.oxy C.FADH2 D.CO2 CÂU 12:các nguyên tử oxy phóng xạ được tìm thấy trong chất nào sau đâykhi chuột được nuôi bằng glucôzơ có chứa oxy phóng xạ: A.cacbon điôxit B.NADH C.nước D.ATP CÂU 13:hiệu quả năng lượng của hô hấp tế bào là: A.0.5% B.2% C.25% D.40% CÂU 14:trong tế bào cơ,khi xảy ra hô hấp kị khí sẽ tích luỹ: A.ATP B.axit lactic C.CO2 D.oxy CÂU 15:khi chỉ có CO2,một tế bào có thể tạo ra bao nhiêu ATP từ một phân tử glucôzơ? A.2 ATP B.38 ATP C.không tạo ATP nào D.4ATP CÂU 16:ATP được tạo ra ở đâu trong tế bào? A.tế bào chất,ti thể,lục lạp B.ti thể,lục lạp C.ti thể,lục lạp,ribôxom D.tất cả đáp án trên. CÂU 17:màng trong ti thể hỏng sẽ giải phóng được bao nhiêu ATP(kể cả ATP nguyên liệu)? A.0 ATP B.4 ATP C.38 ATP D.6 ATP CÂU 18:enzim quan trọng nhất trong chu trình canvin là: A.oxyređuctaza B.rubisco C.hiđrogenaza D.ligaza CÂU 19:trong quang hợp chất cho e là: A.glucôzơ B.chất hữu cơ C.H2O D.chất đồng vị phóng xạ CÂU 20:trong quang hợp sự tổng hợp ATP diễn ra ở: A.chất nền lục lạp B.màng tilacoit của lục lạp C.màng ngoài lục lạp
ThuVienDeThi.com
☻LƯU VĂN HIỆP-TÔI YÊU SINH HỌC☻
SINH HỌC 10
D.màng trong lục lạp CÂU 21:bản chất pha sáng và pha tối của quang hợp là: A.pha sáng cung cấp nguyên liệu cho pha tối B.pha sáng là pha khử,pha tối là pha oxy hoá. C.pha sáng là pha oxy hoá nước,pha tối là pha khử CO2 D.đáp án khác CÂU 22:Đặc điểm của quá trình photphoryl hoá trong ti thể và lục lạp. A.ở ti thể:photphoryl hoá vòng,lục lạp:photphoryl hoá không vòng. B.ở ti thể:photphoryl há mức cơ chất,lục lạp:photphoryl hoá oxy hóa. C.ở ti thể:photphory hoá không vòng,lục lạp:photphoryl hoá vòng D.ở ti thể:photphoryl hoá oxy hoá,lục lạp:phôphryl hoá quang hóa. CÂU 23:giải thích tại sao các phản ứng của chu trình canvin không phụ thuộc vào ánh sáng nhưng không diễn ra vào ban đêm? A.ban đêm thường lạnh nên các phản ứng không xảy ra. B.cây mở khí khổng về ban đêm C.chu trình canvin phụ thuộc vào sản phẩm của các phản ứng sáng. D.nồng độ CO2 giảm về ban đêm. CÂU 24:ATP được cấu tạo từ: A.ađenin,ribôzơ,3 nhóm photphat B.timin,đường ribôzơ.3 nhóm photphat C.guanin,đường ribôzơ.3 nhóm photphat D.xitôzin ,đường ribôzơ.3 nhóm photphat. CÂU 25:trong quá trình quang hợp e và hiđro cuối cùng sẽ xuất hiện trong sản phẩm nào? A.Glucôzơ B.NADPH C.NADH D.FADH2 CÂU 26:Trong quang hợp,NADP+ được sử dụng để: A.giúp sản sinh ATP trong pha sáng B.hấp thu ánh sáng C.chúng tạo thành NADPH cần cho chu trình canvin D.là thành phần của hệ quang hóa II CÂU 27:điều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.