Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

SỞ GD – ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2016-2017 MÔN SINH HỌC 10 TỔ SINH-CÔNG NGHỆ Thời gian 45 phút

Mức độ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp độ cao Chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL

PHÂN BÀO

- Nhận biết được điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân

- Xác định số lần phân bào và số tế bào ban đầu. - Xác định số NST ở kì cuối I.

Các năng lực hướng tới

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ. - Năng lực tư duy . - Năng lực nhận biết, phát hiện và giải quyết vấn đề.

4 câu = 3 điểm (30%)

1 câu = 2.0 điểm (câu 1)

3 câu = 1.0 điểm (câu 7, 8, 9)

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT

- Nhận biết được quá trình hô hấp hiếu khí. - Nhận biết được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật, kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng và kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam. - Nhận biết được các ứng

ThuVienDeThi.com

dụng của quá trình lên men lactic. - Nhận biết môi trường nuôi cấy chỉ gồm các chất tự nhiên và chất hóa học

Các năng lực hướng tới

- Tư duy vận dụng kiến thức ứng dụng thực tế - Năng lực tự học, tự quản lý - Năng lực nghiên cứu khoa học.

6 câu = 2 điểm (20%)

6 câu (Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6)

Chương 2 SINH TRƯỞNG SINH SẢN Ở VI SINH VẬT

– Nhận biệt được đặc diểm các pha trong nuôi cấy không liên tục.

- Xác định được đặc điểm của nhóm vi sinh vật ưa nóng. - Xác định được môi trường chứa ít vi khuẩn có hại. - Xác định được mức nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của VSV

Các năng lực hướng tới

- Sử dụng ngôn ngữ tái hiện kiến thức - Năng lực tự học, tự quản lý - Năng lực thu nhận và xử lý thông tin. - Năng lực tư duy

ThuVienDeThi.com

4 câu = 3 điểm

(30%)

1 câu = 2.0 điểm (Câu 2)

3 câu = 1.0 điểm (câu 10, 11, 12)

Chương 3. VIRUT VÀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM

- Xác định hoạt động không lây truyền HIV. - Xác định được miễn dịch không đặc hiệu và chất kháng nguyên.

- Giải thích được nguyên nhân và hậu quả khi nhiều người bị nhiễm HIV mà không biết.

Các năng lực hướng tới

- Sử dụng ngôn ngữ tái hiện kiến thức - Năng lực thu nhận và xử lý thông tin. - Năng lực tư duy

4 câu = 2 điểm

(20%)

3 câu = 1.0 điểm (câu 13, 14, 15)

1 câu = 1.0 điểm (câu 3)

Tổng số câu 7 4 4 3

Tổng số điểm 4.0 3.0 2.0 1.0

Tổng tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%

ThuVienDeThi.com

SỞ GD – ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2016-2017 TRƯỜNG THCS–THPT MÔN SINH HỌC 10 TỔ SINH-CÔNG NGHỆ Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, được gọi là A. hô hấp kị khí. C. lên men. B. hô hấp hiếu khí. D. hô hấp. Câu 2. Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ và CO2. D. chất vô cơ và chất hữu cơ. Câu 3. Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hóa học là môi trường A. bán tự nhiên. B. bán tổng hợp. C. tự nhiên . D. tổng hợp . Câu 5. Thực phẩm nào sau đây có sử dụng quá trình lên men lactic? A. Sữa chua, dưa, cà muối. C. Rượu vang. B. Nước mắm. D. Nước tương. Câu 6. Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là A. quang tự dưỡng. C. hóa tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 7. Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là A- 4. B- 5. C- 6. D- 7. Câu 8. Một số tế bào sinh dưỡng (2n=46) thực hiện nguyên phân một số lần liên tiếp tạo ra tế bào mới với tổng số nhiễm sắc thể đơn là 8832 NST. Số tế bào tham gia nguyên phân và số lần nguyên phân là A. 6 tế bào phân chia 5 lần. C. 6 tế bào phân chia 4 lần. B. 5 tế bào phân chia 6 lần. D. 4 tế bào phân chia 6 lần. Câu 9. Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là A. 14 NST kép. C. 7 NST kép. B. 14 NST đơn. D. 7 NST đơn. Câu 10. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo