
Trang 1/4 – M
SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG: THPT TAM NÔNG
THI H O S T H T Ư NG P THPT
NĂM HỌ 0 6 - 2017 T M : SINH HỌ Thời gian làm bài: 5 phút, không kể thời gian giao
Câu 1. sinh v t nh n s , a it amin foocmin-mêtiônin ược m hóa bởi bộ ba nào sau A. 5’AUU3’. B. 5’AUG3’. C. 5’AUX3’. D. 5’AUA3’. Câu 2. Loại a it nuclêic tham gia cấu tạo nên bào quan ribô ôm là A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. rARN. Câu 3. Theo F. Jacôp và J. Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng v n hành là A. vùng mang thông tin m hóa cấu trúc prôtêin ức chế. B. trình tự nuclêôtit ặc biệt, tại ó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên m . C. n i mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi ầu quá trình phiên m tổng hợp nên ARN thông tin. D. vùng khi hoạt ộng sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin nà tham gia vào quá trình trao ổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng. Câu 4. Theo lí thu ết, phép lai nào sau cho ời con ph n li theo t lệ là :
A. Aa × Aa. B. Aa × AA. C. aa × aa. D. AA × aa. Câu 5. Theo lí thu ết, c thể nào sau có kiểu gen ng hợp t A. AaBbdd. B. AaBBDD. C. aaBbDD. D. aaBBdd. Câu 6. Cấu trúc di tru n của quần thể tự ph i có ặc iểm nào sau A. Đa dạng v kiểu hình, phong phú v kiểu gen. B. Kiểu gen t n tại chủ ếu ở trạng thái d hợp t . C. Ph n hóa thành các dòng thuần với các kiểu gen khác nhau. D. Tăng t lệ kiểu gen d hợp t , giảm t lệ kiểu gen ng hợp t qua m i thế hệ. Câu 7. Tạo gi ng bằng công nghệ tế bào không bao g m phư ng pháp nào sau A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Nhân bản vô tính. C. Cấy truy n phôi. D. G ột biến nhân tạo. Câu 8. Bệnh, t t ha hội chứng bệnh nào dưới có thể ược phát hiện bằng phư ng pháp nghiên cứu di tru n ph n t A. ội chứng Đao. B. ội chứng Claiphent . C. Bệnh bạch tạng. D. Bệnh ung thư máu ác tính. Câu 9. Theo thuyết tiến hóa hiện ại, nhân t tiến hóa nào sau qu nh chi u hướng tiến hóa? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao ph i không ngẫu nhiên. C. Các yếu t ngẫu nhiên. D. Di - nh p gen. Câu 10. Theo thuyết tiến hóa hiện ại, i tượng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là A. cá thể. B. quần thể. C. quần . D. hệ sinh thái. Câu 11. Cặp c quan nào sau là c quan tư ng tự? A. Chi trước của mèo và cánh d i. B. Cánh d i và tay của người. C. Cánh bướm và cánh chim. D. Vây trước của cá voi và chi trước của mèo. Câu 12. Trong l ch s phát triển của sinh giới trên Trái Đất, dư ng phát triển mạnh ở A. k Đêvôn. B. k Triat (Tam iệp). C. k Krêta (Phấn trắng). D. k Cacbon (Than á). Câu 13. Ru i giấm có bộ nhi m sắc thể lưỡng bội n 8. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài
nà có s lượng nhi m sắc thể là A. 4. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 14. Trong cấu trúc nhi m sắc thể của sinh v t nh n thực, n v cấu trúc g m một oạn ADN
chứa 46 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 ph n t prôtêin histon ược gọi là A. sợi c bản. B. nuclêôxôm. C. crômatit. D. sợi nhi m sắc. Câu 15. Mã di tru n có tính thoái hóa, ngh a là A. nhi u m bộ ba cùng m hóa cho một loại a it amin. B. các m bộ ba nằm n i tiếp nhau trên gen mà không g i lên nhau. C. một m bộ ba m hóa cho nhi u a it amin. D. các loài sinh v t u s dụng chung bộ m di tru n.
M Đ : 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.