
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ IIII Môn: Sinh học 9 Năm học 2016- 2016- 2017 2017 Thời gian làm bài: 45 45 phút I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
ThuVienDeThi.com
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Năng lực hướng tới Chủ Chủ đề đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1/ Ứng dụng Di truyền học
(9 (9 tiết) tiết)
- Nêu được định nghĩa hiện tượng ưu thế lai
- Nêu được ược các ác tác nhân gây đột biến nhân tạo trong chọn
giống giống
- Nêu Nêu được được
phương phương
pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi
Hiểu được nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống.
Nêu được thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam
HS có hiểu biết về DTH được ứng dụng vào trong cuộc sống
5 câu 25 25 % =
2,5điể 2,5điể
m
3 câu 80% 80% = 2,0 2,0 điểm điểm
1 câu câu 10% 10% = 0,25điểm 0,25điểm
1 câu 10% 10% = 0,25điểm 0,25điểm
2/ Sinh vật và môi trường
(6 (6 tiết) tiết)
Nhận biết được một số loài thuộc nhóm cây ưa sáng, nhóm động vật
- Phân biệt được các nhóm nhân tố sinh thái - Hiểu được khái niệm môi trường
Xác định được mối quan hệ giữa các loài sinh vật
Hs hiểu được mối quan hệ giữa các sv- môi trường, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường- sinh vật
ThuVienDeThi.com
hằng nhiệt
4 câu 20 20 % =
2,0 2,0 điểm điểm
2 25% 25% = 0,5 0,5 điểm điểm
1 50% 50% = 1,0 1,0 điểm điểm
3/ Hệ sinh thái
(6 (6 tiết) tiết)
- Hiểu được đặc điểm của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số
- Nêu được các tính chất cơ bản củaquần xã
Nêu được khái niệm lưới thức ăn. Lấy được ví dụ và xây dựng được sơ đồ lưới thức ăn
3 câu
20 20 % =
2,0điể 2,0điể
m
2 25% 25% = 0,5 0,5 điểm điểm
1
75% 75%
= 1,5 1,5 điểm điểm
4/ Con người, dân số và môi trường
(5 (5 tiết) tiết)
Nguyên nhân gây ô nhiễm.
Nêu được khái niệm Ô nhiễm môi trường. Hiểu được các nguyên nhân chính
HS hiểu Ô nhiễm môi trườnglà gì? các nguyên nhân và các biện pháp hạn chế tác hại của ô
ThuVienDeThi.com
gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường
nhiễm môi trường. nâng lực hành động.
1 câu 17,5% 17,5%
= 1,75điể 1,75điể
m
1 câu = 0,25
1 câu 100% 100% = 1,75điểm 1,75điểm
5/ Bảo vệ môi trường
(5 (5 tiết) tiết)
Dạng tài nguyên
- Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu
- Nêu được ược tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lílí tài nguyên
thiên thiên nhiên nhiên
HS có hiểu biết về tài nguyên TN
1 câu 17,5% 17,5%
= 1,75điể 1,75điể
m
1 câu = 0,25
1 câu 100% 100% = 1,75điểm 1,75điểm
15 câu 10 điểm 100(%)
5 câu 2,25 22,5%
9 4,75 4,75 47,5% 47,5%
3 2,75 2,75 27,5% 27,5%
II. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 9
ThuVienDeThi.com
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) I/I/ Khoanh tròn chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: (3 (3 điểm) 1/ 1/ Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì: A. A. Tạo ra các cặp gen dị hợp B. B. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại C. C. Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại D. D. Cả 3 ý trên 2/ 2/ Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là: A. A. Lúa, ngô, đậu tương B. B. Lúa, khoai, sắn C. C. Lúa, khoai, dưa hấu D. D. Ngô, khoai, lạc 3/ 3/ Các tác nhân vật lílí gây đột biến nhân tạo là: A. A. Các tia phóng xạ B. B. Tia tử ngoại C. C. Sốc nhiệt D. D. Cả A, A, B và C 4/ 4/ Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là: A. A. Lai khác dòng B. B. Lai khác thứ C. C. Lai kinh tếtế D. D. Cả A, A, B và C 5/ 5/ Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là: A. A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B. B. Nơi sinh vật cư trú C. C. Nới
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.