.jpg)
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC: 2015-2016 TRƯỜNG PTDTBTTH-THCS LONG TÚC MÔN: SINH HỌC 8
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL
Tổng
Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng
- Giải thích được vì sao người ta đốt cỏ tranh lấy tro để ăn Số câu: Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1 10%
1 1 10% Chương VII: Bài tiết
- Nêu được quá trình bài tiết nước tiểu.
- Biện pháp bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu
- Biết giữ vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu. Số câu: Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0.75 7.5%
2 0.5 5%
2 0.5 5%
5 1.75 17.5% Chương VIII: Da
Cách phòng tránh bệnh ngoài da. Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0.5 5%
1 0.5 5% Chương IX: Thần kinh và giác quan
- Nêu được các bộ phận của trung ương thần kinh. - Phân biệt được PXKĐK và PXCĐK. - Trình bày chức năng thu nhận kích thích sóng âm theo sơ đồ.
- Cho ví dụ về PXKĐK và PXCĐK - Ý nghĩa của việc thành lập và ức chế PXCĐK
- Chức năng của tai.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0.5 5%
1/2+1/3
2.75 27.5%
2/3
1 10%
1/2
1 10%
4 5.25 52.5% Chương X: Nội tiết
-Phân biệt được tuyến nội tiết và ngoại tiết -Hiểu rõ chức năng của các tuyến ThuVienDeThi.com
nội tiết trong cơ thể có liên quan đến hoocmôn Số câu: Số điểm:
Tỉ lệ:
6 1.5 15%
6 1.5 15% Tổng số câu: Tổng số điểm:
Tổng tỉ lệ:
3+1/2+1/3
4 40%
8+2/3
3 30%
3+1/2
2 20%
1 1 10%
17 10 100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC: 2015-2016 TRƯỜNG PTDTBTTH-THCS LONG TÚC MÔN : SINH HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Đề chính thức:
Họ tên: ……………………… Lớp: ……..
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các tuyến sau, tuyến nào là tuyến nội tiết:
A. Tuyến nhờn B. Tuyến ức C. Tuyến mồ hôi D. Cả B và C Câu 2. Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào ?
A. Muối khoáng B. Nước C. Vitamin D. Cả B, C Câu 3. Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?
A. Uống đủ nước B. Không ăn quá nhiều prôtêin C. Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay D. Ăn mặn Câu 4. Trung ương của hệ thần kinh:
A. Não, dây thần kinh B. Dây thần kinh, hạch thần kinh C. Não, tủy sống D. Não, tủy sống, dây thần kinh Câu 5. Tuyến nội tiết nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động các tuyến nội tiết khác ?
A.Tuyến yên B. Tuyến tụy C. Tuyến trên thận D. Tuyến giáp Câu 6. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào ?
A. Rối loạn tiết hoocmôn B. Đái tháo đường C. Bướu cổ D. Béo phì Câu 7. Cấu tạo của tủy sống gồm?
A. Chất xám B. Chất trắng C. Các sợi trục nơron có bao miêlin D. Cả A và B Câu 8. Không ăn thức ăn ôi thiu và nhiễm chất độc hại sẽ:
A. Hạn chế được các vi sinh vật gây bênh. B. Hạn chế khả năng tạo sỏi C. Tránh cho thận làm việc quá nhiều D. Hạn chế tác hại của các chất độc hại Câu 9. Điều khiển hoạt động của cơ vân là do:
A. Hệ thần kinh vận động B. Hệ thần kinh sinh dưỡng B. Thân nơron D. Sợi trục Câu 10. Điều khiển hoạt động của các nội quan là do:
A. Hệ thần kinh vận động B. Hệ thần kinh sinh dưỡng B. Thân nơron D. Sợi trục Câu 11. Chức năng của hệ thần kinh vận động là:
A. Điều khiển hoạt động của cơ tim B. Điều khiển hoạt động của cơ trơn ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.