
- 1 -
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
MÔN: SINH HỌC 8 NĂM HỌC: 2015 - 2016
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nêu được vai của các loại vitamin 1TN (Câu 1)
Hiểu được các nguồn cung cấp chất dinh dưỡng 1TN (Câu 2)
Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng (3 tiết) 5% = 10 đ
50% = 5 điểm 50% = 5 điểm 0% = 0 điểm
Mô tả cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu 1TN (Câu 3)
- Phân tích được sự hình thành nước tiểu ở 1 đơn vị chức năng của thận 1TN (Câu 4) - Xây dựng được thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu 1TL ( Câu 1)
Chương VII: Bài tiết (3 tiết) 25% = 50 đ
10% = 5 điểm 90% = 45 điểm 0% = 0 điểm Hiểu được chức năng của da 1TN (Câu 5)
Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da 1TN (Câu 6)
Chương VIII: Da (2 tiết) 5% = 10 đ
50% = 5 điểm 50% = 5 điểm 0% = 0 điểm - Nêu vai trò của tiếng nói và chữ viết. 1 TL (Câu 2) - Biết được chức năng từng vùng của võ não 1TN (câu 7) - Nêu được cách khắc phục các tật của mắt 1TN (Câu 8) - Nhận biết được các tật về mắt 1TN (Câu 9)
Phân biệt được PX CĐK và PX KĐK 1TN (Câu 10)
Chỉ ra được sự tiến hóa của đại não người so với đại não của các động vật khác trong lớp Thú 1TL ( Câu 3)
Chương IX: Thần kinh và giác quan (12 tiết) 40%=80 đ
56,25% = 45 điểm 6,25% = 5 điểm 37,5% = 30 điểm 0% =0 điểm
- Biết được sản phẩm của tuyến nội tiết 1TN (Câu 11) - Nêu vai trò và tính chất của hooc môn 1 TL (Câu 4)
Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết 1 TN (Câu 12)
Chương X: Nội tiết (5 tiết) 25% = 50 đ
90% = 45 điểm 10% = 5 điểm Tổng số câu: 16 Tổng số điểm: 100% = 200đ
8 Câu = 100 điểm
50% = 100đ (5đ)
5 Câu = 60 điểm
30% = 60đ (3đ)
3 Câu = 40 điểm
20% = 40đ (2đ)
ThuVienDeThi.com
- 3 -
PHÒNG GD - ĐT HUYỆN THỚI LAI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT NĂM HỌC: 2015 - 2016
Điểm (bằng số)
Điểm (bằng chữ)
Họ, tên và chữ ký:
Giám khảo 1: ............................................................
Giám khảo 2: ............................................................
Số phách
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu cho những câu trả lời đúng Câu 1: Thiếu Vitamin D sẽ gây bệnh: A. tê phù. B. thiếu máu C. còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn D. khô giác mạc ở mắt. Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa? A. gluxit. B. lipit. C. prôtêin. D. chất khoáng. Câu 3: Hệ bài tiết nước tiểu gồm:
A. thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái B. thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái C. thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái D. cầu thận, nang cầu thận, ống đái, bóng đái Câu 4: Quá trình lọc máu để tạo ra nước tiểu đầu xảy ra ở đâu? A. Cầu thận B. Ống thận. C. Bàng quang. D. Ống dẫn nước tiểu. Câu 5: Lớp nào của da giúp da thực hiện được chức năng cảm giác?
A. lớp bì B. lớp biểu bì C. lớp bì và lớp mỡ dưới D. lớp mỡ dưới da. Câu 6: Khi bị bỏng nhẹ do nước sôi hoặc lửa ta cần: A. bôi một lớp mỏng kem đánh răng vào nơi bị bỏng. B. ngâm nơi bị bỏng vào nước lạnh, bôi thuốc mỡ chống bỏng. C. dùng nước mắm nguyên chất bôi vào nơi bị bỏng. D. bôi thuốc mỡ chống bỏng. Câu 7: Cơ quan điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể là
A. trụ não. B. tiểu não. C. não trung gian. D. đại não Câu 8: Ở người viễn thị, muốn nhìn rõ vật ở khoảng cách bình thường phải đeo loại kính nào? A. Kính hội tụ B. Kính cận C. Kính phân kì D. kính mặt lõm Câu 9: Cận thị bẩm sinh là do
A. trục mắt quá dài. B. thể thủy tinh phồng quá không xẹp xuống được. C. trục mắt quá ngắn. D. thể thủy tinh xẹp quá không phồng lên được. Câu 10: Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện? A. Trời nắng nóng, da tiết mồ hôi. B. Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước vạch kẻ.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.